Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Một đoạn thẳng dài 6868 mm vuông góc với mặt phẳng chiếu. Tính độ dài hình chiếu vuông góc của nó, đơn vị milimét.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Vận dụng 3 481
TLN
Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 1010 mm, chiều sâu 22 mm và chiều cao 2727 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Tính tổng diện tích ba hình chiếu.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Vận dụng 9 978
TN
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, BCBC, BDBD, CDCD, CECE, DEDE. Số đỉnh có bậc lẻ của GG bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 6 632
TN
Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, AEAE, BCBC, BDBD, CDCD, CECE, DEDE. Khẳng định đúng là GG
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 13 1349
TN
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Bến xe, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Số con đường đi qua Chợ bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 349
TN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 99, ACAC nặng 55, BCBC nặng 33, BDBD nặng 22, CDCD nặng 66, CECE nặng 88, DEDE nặng 55. Độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến EE bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 1 108
ĐS
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CECE, DEDE.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 9 691
TLN
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CDCD. Đếm số đỉnh có bậc lẻ của GG.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 0 95
TN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, BCBC, BDBD, CECE, DEDE. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 11 1099
ĐS
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 10 737
ĐS
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 22, ACAC nặng 77, BCBC nặng 99, BDBD nặng 66, CDCD nặng 77, CECE nặng 66, DEDE nặng 22.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 342
ĐS
Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ADAD, AEAE, BDBD, BEBE, CDCD.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 24 1220
TLN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BEBE, CDCD, DEDE. Tính tổng bậc của tất cả các đỉnh.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 5 620
TLN
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Đếm số con đường đi qua Bến xe.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 6 461
TLN
Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh AEAE, BCBC, BDBD, CDCD, CECE. Tính bậc nhỏ nhất của GG.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 15 1198
TLN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 55, ACAC nặng 33, BCBC nặng 55, BDBD nặng 44, CDCD nặng 33, CECE nặng 66, DEDE nặng 99. Tính độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến EE.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Vận dụng 4 494
TN
Giá trị của cos105cos75\cos 105^\circ \cos 75^\circ xấp xỉ
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 2 362
TN
Biết sinα=4873\sin\alpha = \dfrac{48}{73}cosα=5573\cos\alpha = \dfrac{55}{73} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos(π2α)tan(π+α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) \cdot \tan\left(\pi + \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 4 332
TN
Một cung tròn trên đường tròn bán kính 1010 chắn góc ở tâm 225225^\circ. Độ dài cung ấy bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 8 424
TN
Số nghiệm của phương trình sin2x4sinx5=0\sin^2 x - 4\sin x - 5 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng cao 6 432