Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=2\lim v_n = 2. Tính lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 4 280
TLN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=0\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 0limxx0g(x)=7\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -7. Tính limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 25 1780
TN
Cho hàm số f(x)=75xf(x) = 7 \cdot 5^{x}. Tính f(2)f(2).
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 2215
TN
Điều kiện xác định của phương trình log5(x7)=2\log_{5}\left(x - 7\right) = 2 là:
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 12 805
TN
Nghiệm của phương trình log2x=3\log_{2} x = 3
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 10 990
ĐS
Xét hàm số y=log5xy = \log_{5} xy=log5(x2)y = \log_{5}\left(x - 2\right).
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 28 2591
ĐS
Xét các luỹ thừa cơ số 55 với số mũ 6633.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 2553
ĐS
Cho phương trình log3(x11)=2\log_{3}\left(x - 11\right) = 2.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 9 509
ĐS
Số tế bào trong một mẫu mô tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Ban đầu có 1010 tế bào. Gọi f(x)f(x) là số tế bào sau xx giờ, khi đó f(x)=102xf(x) = 10 \cdot 2^{x}.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 26 2586
TLN
Tính log264\log_{2} 64.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 35 2527
TN
Tính (53)2\left(5^{3}\right)^{2}.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 1971
TN
Tập nghiệm của phương trình 22x52x+4=02^{2x} - 5 \cdot 2^{x} + 4 = 0
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 19 2210
TN
Số tiền gửi tiết kiệm của một người tăng 40%40\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 1707
TN
Cận của tập nghiệm bất phương trình (15)x+325\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 3} \le 25 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 25 2578
TN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log3x=2\log_{3} x = -2log3y=2\log_{3} y = -2. Giá trị của biểu thức log3(x2y2)\log_{3}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 40 1923
TLN
Tính 3532\dfrac{3^{5}}{3^{2}}.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 15 937
TLN
Tìm cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x4)>1\log_{5}\left(x - 4\right) > 1.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 22 2530
TLN
Tìm cận của tập nghiệm bất phương trình (5)x+3>625\left(5\right)^{x + 3} > 625.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 32 1480
TN
Cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x2)>2\log_{5}\left(x - 2\right) > 2 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 47 2394
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log2(2335)\log_2\left(2^{3}3^{5}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Nhận biết 7 812