12Toán 12 Đúng – Sai Thông hiểu 715

Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

<table><tr><th>XX</th><th>00</th><th>11</th><th>22</th><th>33</th></tr><tr><td>PP</td><td>0,240{,}24</td><td>0,140{,}14</td><td>0,320{,}32</td><td>0,30{,}3</td></tr></table>

a Tổng các xác suất trong bảng bằng 0,90{,}9. Sai
b Mọi giá trị trong dòng PP đều lớn hơn 11. Sai
c P(X≥1)=0,76P(X \geq 1) = 0{,}76. Đúng
d P(X≤1)=0,38P(X \leq 1) = 0{,}38. Đúng
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
S S Đ Đ
Các bước giải
1
a) Bảng phân bố xác suất luôn có tổng các xác suất bằng 11.
2
b) Xác suất của một biến cố luôn nằm trong đoạn [0;1][0; 1].
3
c) P(X≥1)=0,14+0,32+0,3=0,76P(X \geq 1) = 0{,}14 + 0{,}32 + 0{,}3 = 0{,}76.
4
d) P(X≤1)=0,24+0,14=0,38P(X \leq 1) = 0{,}24 + 0{,}14 = 0{,}38.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 7 606
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,120,30,16k\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}12 & 0{,}3 & 0{,}16 & k \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 28 2353
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123Pk0,20,040,48\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & k & 0{,}2 & 0{,}04 & 0{,}48 \\\hline\end{array}
Giá trị của kk bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 14 1528
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,20,250,250,3\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}25 & 0{,}25 & 0{,}3 \\\hline\end{array}
Giá trị P(X≤1)P(X \leq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 477
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,280,140,36\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}28 & 0{,}14 & 0{,}36 \\\hline\end{array}
Tính P(X≥3)P(X \geq 3).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 388