12Toán 12 Trắc nghiệm Vận dụng cao 405

Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và **chấp nhận** lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt **đồng thời**:
(1)\left(1\right) nếu lô chai **tốt**, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải **ít nhất** 86%86\%;
(2)\left(2\right) nếu lô chai **xấu**, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải **nhiều nhất** 13%13\%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c.
Bốn kế hoạch được chào:
<table><tr><th>Kế hoạch</th><th>nn</th><th>cc</th><th>Chi phí cố định (nghìn đồng)</th><th>Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)</th></tr><tr><td>AA</td><td>2222</td><td>11</td><td>9090</td><td>88</td></tr><tr><td>BB</td><td>2424</td><td>11</td><td>8080</td><td>22</td></tr><tr><td>CC</td><td>99</td><td>11</td><td>7070</td><td>77</td></tr><tr><td>DD</td><td>1919</td><td>00</td><td>4040</td><td>44</td></tr></table>
Trong các kế hoạch đạt **cả hai** chuẩn, chọn kế hoạch có **tổng chi phí** nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?

A kiểm n=9n = 9, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 7070 và 77 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 8080 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 9090 và 88 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D kiểm n=19n = 19, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 4040 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án B. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 8080 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Các bước giải
1
**Hai chuẩn đi ngược chiều nhau.** Nới cc lên thì xác suất chấp nhận tăng ở **cả hai** mức pp, nên dễ đạt chuẩn (1)\left(1\right) mà hỏng chuẩn (2)\left(2\right); siết cc xuống thì ngược lại. Vì thế phải tính hẳn hai tổng tích luỹ cho từng kế hoạch.
2
Với mỗi kế hoạch, dùng truy hồi để có p0,p1,…,pcp_0, p_1, \ldots, p_c rồi cộng lại. Làm mẫu kế hoạch BB (n=24n = 24, c=1c = 1):
3
Với p=2%p = 2\%: p0=(1−0,02)24≈0,6158p_0 = \left(1 - 0{,}02\right)^{24} \approx 0{,}6158; p1=p0⋅241⋅0,020,98≈0,3016p_{1} = p_{0} \cdot \dfrac{24}{1} \cdot \dfrac{0{,}02}{0{,}98} \approx 0{,}3016; cộng lại A=p0+p1≈0,9174=91,74%A = p_{0} + p_{1} \approx 0{,}9174 = 91{,}74\%.
4
Với p=17%p = 17\%: p0=(1−0,17)24≈0,0114p_0 = \left(1 - 0{,}17\right)^{24} \approx 0{,}0114; p1=p0⋅241⋅0,170,83≈0,0562p_{1} = p_{0} \cdot \dfrac{24}{1} \cdot \dfrac{0{,}17}{0{,}83} \approx 0{,}0562; cộng lại A=p0+p1≈0,0676=6,76%A = p_{0} + p_{1} \approx 0{,}0676 = 6{,}76\%.
5
Chi phí của kế hoạch ấy: 80+24⋅2=12880 + 24 \cdot 2 = 128 nghìn đồng. Ba kế hoạch còn lại tính y hệt:
6
<table><tr><th>Kế hoạch</th><th>AA khi p=2%p = 2\%</th><th>AA khi p=17%p = 17\%</th><th>Tổng chi phí (nghìn đồng)</th><th>Đối chiếu</th></tr><tr><td>AA</td><td>92,9%92{,}9\%</td><td>9,13%9{,}13\%</td><td>266266</td><td>đạt cả hai</td></tr><tr><td>BB</td><td>91,74%91{,}74\%</td><td>6,76%6{,}76\%</td><td>128128</td><td>đạt cả hai</td></tr><tr><td>CC</td><td>98,69%98{,}69\%</td><td>53,15%53{,}15\%</td><td>133133</td><td>hỏng chuẩn lô xấu</td></tr><tr><td>DD</td><td>68,12%68{,}12\%</td><td>2,9%2{,}9\%</td><td>116116</td><td>hỏng chuẩn lô tốt</td></tr></table>
7
Chỉ hai kế hoạch BB và AA đạt **cả hai** chuẩn. Trong hai kế hoạch ấy, BB có tổng chi phí 128128 nghìn đồng, thấp hơn 266266 nghìn đồng của AA.
8
**Ba lối tắt đều hỏng.** Kế hoạch rẻ nhất trong bốn là DD — nhưng nó hỏng chuẩn lô tốt. Kế hoạch có cỡ mẫu nhỏ nhất là CC — cũng không đạt. Và không thể nhìn cc lớn hay nhỏ mà đoán, vì cc tác động **cùng chiều** lên cả hai xác suất.
9
Vậy chọn kế hoạch BB.
Lời giải có hữu ích?
Xem dạng tự luận của câu này

Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và **chấp nhận** lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt **đồng thời**:
(1)\left(1\right) nếu lô chai **tốt**, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải **ít nhất** 86%86\%;
(2)\left(2\right) nếu lô chai **xấu**, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải **nhiều nhất** 13%13\%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c.
Bốn kế hoạch được chào:
<table><tr><th>Kế hoạch</th><th>nn</th><th>cc</th><th>Chi phí cố định (nghìn đồng)</th><th>Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)</th></tr><tr><td>AA</td><td>2222</td><td>11</td><td>9090</td><td>88</td></tr><tr><td>BB</td><td>2424</td><td>11</td><td>8080</td><td>22</td></tr><tr><td>CC</td><td>99</td><td>11</td><td>7070</td><td>77</td></tr><tr><td>DD</td><td>1919</td><td>00</td><td>4040</td><td>44</td></tr></table>
Trong các kế hoạch đạt **cả hai** chuẩn, chọn kế hoạch có **tổng chi phí** nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Tính xác suất chấp nhận của từng kế hoạch ở cả hai mức tỉ lệ lỗi, lọc theo hai chuẩn rồi chỉ ra kế hoạch nên chọn.

Đáp án Kế hoạch BB: kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 8080 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng).

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 5 331
TN
Cho X∼B(7;0,7)X \sim B\left(7; 0{,}7\right). Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 30 2187
TN
Cho X∼B(7;0,2)X \sim B\left(7; 0{,}2\right). Giá trị P(X=4)P(X = 4) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 28 1863
ĐS
Cho X∼B(10;0,7)X \sim B\left(10; 0{,}7\right).
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 3 454
TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 34 1808
TN
Cho X∼B(7;0,4)X \sim B\left(7; 0{,}4\right). Giá trị P(X≥1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 19 1303