Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Cho hàm số f(x)=(2x3)(2x2)f(x) = \left(-2x - 3\right)\left(2x - 2\right). Đạo hàm f(x)f'(x) bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 4 512
TN
Tính ln(e24)\ln\left(e^{24}\right).
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 22 2432
TN
Cho f(x)=3x24xf(x) = 3x^{2} - 4x. Giá trị f(3)f''(3) bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 14 1154
TN
Cho hàm số f(x)=cosxf(x) = \cos x. Đạo hàm của hàm số là:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 47 2480
ĐS
Cho hàm số f(x)=sinx+6f(x) = \sin x + 6.
Đúng – Sai Đạo hàm Nhận biết 44 2249
TLN
Cho f(x)=3x2+1f(x) = 3x^{2} + 1. Tính hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=3x = 3.
Trả lời ngắn Đạo hàm Nhận biết 32 1647
TN
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+5ts(t) = 3t^{2} + 5t. Gia tốc của chuyển động bằng
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 10 883
TLN
Tính ln(e21)\ln\left(e^{21}\right).
Trả lời ngắn Đạo hàm Nhận biết 31 1660
TLN
Cho f(x)=2x2+2xf(x) = 2x^{2} + 2x. Tính f(1)f'(1).
Trả lời ngắn Đạo hàm Nhận biết 21 2239
TN
Cho hàm số f(x)=x2+9x+2f(x) = -x^{2} + 9x + 2 và điểm x0=4x_0 = -4. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:
Trắc nghiệm Đạo hàm Nhận biết 33 2137
TN
Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(2;6)A\left(-2; 6\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 7 906
TN
Phép vị tự tâm OO tỉ số 22 biến A(7;9)A\left(7; 9\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 21 2168
TN
Phép đối xứng qua trục OyOy biến A(3;5)A\left(-3; -5\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 34 1962
TN
Phép dời hình là phép biến hình
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 22 1368
TN
Phép đồng dạng tỉ số 22 biến đoạn thẳng dài 2424 thành đoạn thẳng dài
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 52 2488
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;3)A\left(8; -3\right) theo vectơ v=(2;7)\vec v = \left(-2; 7\right). Toạ độ ảnh AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 14 1698
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(8;8)A\left(-8; -8\right)I(1;4)I\left(1; -4\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 15 1581
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(4;7)A\left(-4; 7\right), hai vectơ a=(5;1)\vec a = \left(-5; 1\right)b=(0;6)\vec b = \left(0; 6\right).
Đúng – Sai Phép biến hình phẳng Nhận biết 26 1827
TLN
Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(9;6)A\left(-9; 6\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Tính a+ba + b.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Nhận biết 17 1353
TN
Phép đối xứng tâm OO biến A(6;8)A\left(6; -8\right) thành AA'. Toạ độ AA'
Trắc nghiệm Phép biến hình phẳng Nhận biết 39 2480