Toán
1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất rút được viên bi đỏ bằng
Gieo một đồng xu cân đối lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi là biến cố “số chấm là số chẵn”. Biến cố đối của là
Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi là biến cố “số chấm lớn hơn ”.
Một hộp có tấm thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”.
Xét hai phép thử: gieo một đồng xu lần, và rút lần lượt thẻ không hoàn lại từ thẻ khác nhau.
Ba biến cố , , đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là , , .
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố “tổng số chấm lớn hơn ”.
Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng
Gieo một con xúc xắc lần. Số kết quả đồng khả năng là
Một hộp có tấm thẻ được đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi là biến cố “số ghi trên thẻ là số chẵn”. Tính số kết quả thuận lợi cho .
Gieo một đồng xu lần. Tính số phần tử của không gian mẫu.
Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Tính xác suất rút được viên bi đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một hộp có thẻ đánh số từ đến . Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tính số thẻ không chia hết cho .
Gieo một đồng xu cân đối lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.
Hai biến cố xung khắc có xác suất và . Tính xác suất của biến cố hợp.
Hàng thứ của tam giác Pascal (đánh số hàng từ ) có bao nhiêu số?
Khai triển có bao nhiêu số hạng?