Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tìm nghiệm nhỏ hơn trong hai nghiệm của tam thức f(x)=2x2+12xf(x) = 2x^{2} + 12x.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 41 2428
TN
Tập xác định của hàm số y=x+7x+8y = \dfrac{x + 7}{x + 8}
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 26 2516
TN
Parabol y=x2+6x8y = -x^{2} + 6x - 8 có toạ độ đỉnh là
Trắc nghiệm Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 18 1536
TLN
Cho hàm số f(x)=2(x+1)2+3f(x) = 2\left(x + 1\right)^2 + 3. Tính biệt thức Δ\Delta.
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 15 1704
TLN
Cho hàm số f(x)=2x24x1f(x) = 2x^{2} - 4x - 1. Tính f(4)f(4).
Trả lời ngắn Hàm số, đồ thị và ứng dụng Nhận biết 28 2475
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 1116
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:24x7y200=0\Delta: 24x - 7y - 200 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 5 603
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2100+y264=1(E): \dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1 có độ dài trục lớn bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 39 2125
TN
Đường thẳng d:4x5y+8=0d: -4x - 5y + 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 6 815
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2784y2441=1(H): \dfrac{x^2}{784} - \dfrac{y^2}{441} = 1 có độ dài trục thực bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 3 365
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x1)2+(y2)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 169 có tâm IIA(4;14)(C)A(-4; 14) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 32 2515
ĐS
Cho đường thẳng d:7x4y+3=0d: 7x - 4y + 3 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 5 568
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:2x5y25=0d_1: 2x - 5y - 25 = 0d2:4x6y+2=0d_2: -4x - 6y + 2 = 0. Tính a1b2a2b1\left|a_1 b_2 - a_2 b_1\right|.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 18 1445
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:4x6y=0d_1: -4x - 6y = 0d2:3x4y2=0d_2: -3x - 4y - 2 = 0. Định thức D=a1b2a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 6 699
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2144y225=1(H): \dfrac{x^2}{144} - \dfrac{y^2}{25} = 1. Tính aa.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 4 343
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:7x24y75=0\Delta: -7x - 24y - 75 = 0.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 15 828
TLN
Cho điểm M(4;4)M(-4; -4) và đường thẳng d:5x+7y+8=0d: 5x + 7y + 8 = 0. Tính AxM+ByM+CAx_M + By_M + C.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 27 1525
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x viết dạng y2=2pxy^2 = 2px. Tính pp.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 15 1163
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x1)2+(y3)2=289(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 902
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2841+y2441=1(E): \dfrac{x^2}{841} + \dfrac{y^2}{441} = 1. Tính aa.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 29 1935