Trang chủ/ Vật lí / Lớp 10 /Động lượng

Động lượng

Vật lí lớp 10 · 56 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Động lượng của vật và động lượng của hệ8 Xung lượng của lực và độ biến thiên động lượng8 Hệ kín và định luật bảo toàn động lượng8 Va chạm đàn hồi và va chạm không đàn hồi ở mức định tính, định lượng phù hợp8 Chuyển động bằng phản lực8 Thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm8 Vận dụng bảo toàn động lượng trong thực tiễn8
TLN
Súng 9 kg9\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Tính độ lớn vận tốc giật lùi của súng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 16 1371
TN
Nếu tăng vận tốc phụt khí lên gấp 22 lần mà giữ nguyên khối lượng khí phụt ra thì vận tốc thu được của phần còn lại
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 9 494
TN
Một người trong ô tô có độ biến thiên động lượng không đổi khi va chạm, nhưng nhờ túi khí mà thời gian va chạm kéo dài gấp 22 lần. Lực tác dụng lên người khi đó
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 3 422
TN
Vật một 12 kg12\ \text{kg} với vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} và vật hai 9 kg9\ \text{kg} với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 1 155
TN
Động lượng đo được sau va chạm nhỏ hơn trước va chạm khoảng 4%4\%. Kết luận hợp lí nhất là
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 3 217
TN
Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 48 kg48\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 36 kg36\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 4 433
TN
Một xe goòng nặng 428 kg428\ \text{kg} chạy trên ray nằm ngang với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} thì hứng thêm 110 kg110\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng xuống. Vận tốc xe sau khi hứng cát bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 13 698
TN
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng cao 1 55
ĐS
Người nặng 67 kg67\ \text{kg} nhảy khỏi chiếc thuyền 285 kg285\ \text{kg} đang đứng yên, với vận tốc 2 m/s2\ \text{m/s} so với bờ; bỏ qua sức cản của nước.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng cao 6 433
TLN
Giữ nguyên độ biến thiên động lượng, kéo dài thời gian va chạm gấp 44 lần thì lực tác dụng giảm đi bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 3 387
TLN
Hai người đứng yên trên sân băng đẩy nhau. Người 76 kg76\ \text{kg} trượt với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}. Tính độ lớn vận tốc người 80 kg80\ \text{kg}.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 7 590
TLN
Động lượng trước va chạm là 0,13 kgm/s0,13\ \text{kg}\cdot\text{m/s}, sau va chạm đo được nhỏ hơn 3%3\%. Tính động lượng đo được sau va chạm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 4 474
TLN
Xe goòng 462 kg462\ \text{kg} chạy 2 m/s2\ \text{m/s} hứng thêm 149 kg149\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng. Tính vận tốc xe sau đó (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 6 445
TLN
Hai vật ngược chiều nhau: 17 kg17\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}4 kg4\ \text{kg} với 10 m/s10\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 11 569
TLN
Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính phần động năng hao hụt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 2 357
TLN
Tăng vận tốc phụt khí gấp 44 lần, giữ nguyên khối lượng khí. Vận tốc phần còn lại tăng gấp bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 8 584