Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TLN
Vật chuyển động tròn đều tốc độ 6 m/s6\ \text{m/s}, bán kính 28 m28\ \text{m}. Tính gia tốc hướng tâm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Thông hiểu 10 733
TLN
Một bánh xe quay một vòng hết 2,7 s2,7\ \text{s}. Tính tần số quay (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Thông hiểu 12 1274
TLN
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 23 rad/s23\ \text{rad/s}, bán kính 3,9 m3,9\ \text{m}. Tính tốc độ dài.
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Thông hiểu 6 651
TLN
Vật 3 kg3\ \text{kg} chuyển động tròn đều tốc độ 2 m/s2\ \text{m/s}, bán kính 3 m3\ \text{m}. Tính lực hướng tâm.
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Thông hiểu 10 604
TLN
Góc 3π4\dfrac{3\pi}{4} rad bằng bao nhiêu độ?
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Thông hiểu 2 250
TN
Trường hợp nào sau đây là biến dạng đàn hồi?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 9 827
ĐS
Nước có khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3; xét thêm một vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} thể tích 9 dm39\ \text{dm}^3.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 13 904
ĐS
Lò xo có độ cứng 50 N/m50\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 12 cm12\ \text{cm}; nay lò xo bị kéo dãn 9 cm9\ \text{cm}.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 16 1624
ĐS
Vật khối lượng 6 kg6\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 301 cm2301\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 10 1153
ĐS
Lò xo có độ cứng 310 N/m310\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 19 cm19\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 11 cm11\ \text{cm} trong giới hạn đàn hồi.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 14 1165
TLN
Cho năm tình huống sau:
(1) dùng tay bẻ cong một thanh nhựa mỏng.
(2) ép quả bóng cao su giữa hai lòng bàn tay.
(3) kéo căng dây đàn ghi ta.
(4) đặt một khối bê tông lên cột chống.
(5) treo vật nặng vào đầu dưới của một sợi dây thép.
Có bao nhiêu tình huống là biến dạng kéo?
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 10 1154
TN
Một lò xo có độ cứng 160 N/m160\ \text{N/m}, giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 4 cm4\ \text{cm}. Lực lớn nhất còn giữ lò xo trong vùng đàn hồi bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 3 396
TN
Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 3 cm23\ \text{cm}^236 cm236\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 88 N88\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 4 435
TN
Một vật có khối lượng 43 kg43\ \text{kg} và thể tích 20 dm320\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 15 1843
TN
Tính áp suất do cột nước cao 22 m22\ \text{m} gây ra ở đáy, biết khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 17 1081
TN
Một vật khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 209
TN
Lò xo có độ cứng 180 N/m180\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 5 cm5\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 35 1668
TLN
Cột dầu hoả cao 10 m10\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính áp suất ở đáy theo kilôpascal.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 4 390
TLN
Treo vật 900 g900\ \text{g} vào lò xo, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính trọng lượng của vật.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 6 514
TLN
Máy nén thuỷ lực có pit-tông nhỏ tiết diện 11 cm211\ \text{cm}^2, pit-tông lớn gấp 1212 lần. Tính tiết diện pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Thông hiểu 2 175