Vật lí lớp 10
627 câu hỏi trong 10 chương
TN
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
Một máy bơm đưa nước lên bể cao trong ; hiệu suất máy , khối lượng riêng của nước , . Khối lượng nước được bơm bằng
Lò xo có độ cứng , chiều dài tự nhiên , bị kéo dãn tới .
Một chiếc máy bơm sinh công trong ; một xe khác chạy đều nhờ lực kéo .
Một lực hợp với độ dịch chuyển góc ; vật đi được .
Một chiếc xe khối lượng có vận tốc . Tính động năng.
Một máy bơm nước tiêu thụ , thu được có ích. Tính hiệu suất theo phần trăm.
Thả rơi tự do vật từ độ cao , . Tính vận tốc lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Lực kéo vật đi theo đúng hướng của lực. Tính công của lực.
Bơm nước, khối lượng riêng . Tính khối lượng nước theo tấn.
Cho bốn phát biểu về năng lượng:
(1) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
(2) Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.
(3) Phần năng lượng hao phí biến mất khỏi vũ trụ.
(4) Mọi thiết bị thực đều có phần năng lượng hao phí.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
(2) Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.
(3) Phần năng lượng hao phí biến mất khỏi vũ trụ.
(4) Mọi thiết bị thực đều có phần năng lượng hao phí.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Một cần cẩu sinh công trong . Tính công suất.
Lò xo dài tự nhiên , bị kéo tới . Tính độ biến dạng.
Một hòn đá ở độ cao , mốc tại mặt đất, . Tính thế năng.
Một viên đạn khối lượng bay với vận tốc . Động lượng của viên đạn bằng
Vật khối lượng đổi vận tốc từ thành theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
Vật khối lượng chuyển động với vận tốc . Động lượng của vật bằng
Vật một khối lượng chuyển động với vận tốc tới va chạm mềm với vật hai khối lượng đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng
Một con tàu vũ trụ phụt ra khí với vận tốc . Độ lớn động lượng của khối khí bằng
Tấm chắn rộng che cổng quang trong . Vận tốc của xe bằng
Vật một khối lượng có vận tốc ; vật hai khối lượng có vận tốc .