Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TN
Một máy bơm đưa 2 m32\ \text{m}^3 nước lên bể cao 25 m25\ \text{m} trong 1620 s1620\ \text{s}; hiệu suất máy 40%40\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng
Trắc nghiệm Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 9 1079
ĐS
Lò xo có độ cứng 100 N/m100\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 19 cm19\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 45 cm45\ \text{cm}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 8 716
ĐS
Một chiếc máy bơm sinh công 3600 J3600\ \text{J} trong 25 s25\ \text{s}; một xe khác chạy đều 12 m/s12\ \text{m/s} nhờ lực kéo 483 N483\ \text{N}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 973
ĐS
Một lực 40 N40\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 120120^\circ; vật đi được 16 m16\ \text{m}.
Đúng – Sai Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 16 836
TLN
Một chiếc xe khối lượng 6 kg6\ \text{kg} có vận tốc 12 m/s12\ \text{m/s}. Tính động năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 26 1820
TLN
Một máy bơm nước tiêu thụ 5000 J5000\ \text{J}, thu được 4250 J4250\ \text{J} có ích. Tính hiệu suất theo phần trăm.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 10 942
TLN
Thả rơi tự do vật từ độ cao 15 m15\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính vận tốc lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 20 1775
TLN
Lực 56 N56\ \text{N} kéo vật đi 11 m11\ \text{m} theo đúng hướng của lực. Tính công của lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 13 1236
TLN
Bơm 13 m313\ \text{m}^3 nước, khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng nước theo tấn.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 17 1842
TLN
Cho bốn phát biểu về năng lượng:
(1) Năng lượng không tự sinh ra và không tự mất đi.
(2) Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.
(3) Phần năng lượng hao phí biến mất khỏi vũ trụ.
(4) Mọi thiết bị thực đều có phần năng lượng hao phí.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 21 1126
TLN
Một cần cẩu sinh công 5700 J5700\ \text{J} trong 5 s5\ \text{s}. Tính công suất.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 18 1670
TLN
Lò xo dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm}, bị kéo tới 36 cm36\ \text{cm}. Tính độ biến dạng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 19 1649
TLN
Một hòn đá 17 kg17\ \text{kg} ở độ cao 24 m24\ \text{m}, mốc tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính thế năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Thông hiểu 15 1510
TN
Một viên đạn khối lượng 36 g36\ \text{g} bay với vận tốc 745 m/s745\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 10 883
TN
Vật khối lượng 5 kg5\ \text{kg} đổi vận tốc từ 5 m/s5\ \text{m/s} thành 3 m/s3\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 7 489
TN
Vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 6 525
TN
Vật một khối lượng 5 kg5\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 19 m/s19\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 8 517
TN
Một con tàu vũ trụ phụt ra 8 kg8\ \text{kg} khí với vận tốc 230 m/s230\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 14 1541
TN
Tấm chắn rộng 4 cm4\ \text{cm} che cổng quang trong 53 ms53\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng
Trắc nghiệm Động lượng Thông hiểu 26 1386
ĐS
Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} có vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}; vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} có vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s}.
Đúng – Sai Động lượng Thông hiểu 21 1769