Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TLN
Một thuyền máy có vận tốc 13 km/h13\ \text{km/h} so với dòng sông, nước chảy 6 km/h6\ \text{km/h}. Tính vận tốc của thuyền máy so với bờ khi chạy ngược dòng.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 4 445
TLN
Một đoàn tàu có vận tốc đầu 11 m/s11\ \text{m/s} và gia tốc 3 m/s2-3\ \text{m/s}^2. Tính độ dịch chuyển sau 3 s3\ \text{s} (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 7 613
TLN
Chiều cao đo với sai số tỉ đối 1%1\%, thời gian với 3%3\%. Sai số tỉ đối của gg bằng bao nhiêu phần trăm?
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 7 909
TLN
Một người đi thẳng 75 m75\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 12 m12\ \text{m} theo chiều ngược lại. Tính độ dịch chuyển của người ấy.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 15 981
TLN
Vật ở vị trí 22 m22\ \text{m} rồi tới vị trí 13 m-13\ \text{m} trên trục OxOx. Tính độ dịch chuyển của vật.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 10 567
TLN
Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s}, sau 11 s11\ \text{s} vận tốc trở thành 25 m/s25\ \text{m/s}. Giữ nguyên gia tốc ấy thêm 3 s3\ \text{s} nữa, tính vận tốc của một chiếc ca nô khi đó (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 13 1059
TLN
Một vật ném ngang từ mép bàn ở độ cao 45 m45\ \text{m} với vận tốc đầu 24 m/s24\ \text{m/s}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tầm xa của vật.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 19 918
TLN
Một ô tô chạy với tốc độ 23 m/s23\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 0,5 s0,5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường hãm (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 4 494
TLN
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 9 m/s)(0\ \text{s};\ 9\ \text{m/s}) tới (8 s; 20 m/s)(8\ \text{s};\ 20\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} thêm 6 s6\ \text{s} nữa. Tính độ dịch chuyển trong giai đoạn thứ nhất.
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 14 1091
TLN
Một người chạy bộ đi thẳng 23 m23\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 36 m36\ \text{m}, tất cả hết 18 s18\ \text{s}. Tính vận tốc trung bình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 13 834
TLN
Một đoàn tàu đi 27 m27\ \text{m} trong 9 s9\ \text{s} rồi đi thêm 16 m16\ \text{m} trong 2 s2\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình cả hành trình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động học Vận dụng 7 612
TN
Với hai lực thành phần trên, lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ chỉ 12,7 N12,7\ \text{N}. Chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị tính bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 12 951
TN
Vật 10 kg10\ \text{kg} trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,250,25, được kéo bằng lực ngang 130 N130\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Gia tốc của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 5 595
TN
Một chiếc xe trượt khối lượng 33 kg33\ \text{kg} thu gia tốc 2,52 m/s22,52\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 19 942
TN
Vật m1=8 kgm_1 = 8\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=5 kgm_2 = 5\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Lực căng của dây bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 6 322
TN
Một đòn bẩy cân bằng quanh trục quay: bên trái đặt lực 13 N13\ \text{N} cách trục 8 cm8\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 13 cm13\ \text{cm}. Độ lớn F2F_2 bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 2 198
TN
Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của ba lực, trong đó hai lực vuông góc nhau có độ lớn 24 N24\ \text{N}45 N45\ \text{N}. Lực thứ ba có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 4 487
TN
Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 10 N10\ \text{N}3 N3\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 8 388
TN
Dưới tác dụng của một ngẫu lực, vật rắn sẽ
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 11 1267
TN
Một quả cầu nhỏ trong dầu khối lượng 31 kg31\ \text{kg} rơi trong không khí, lực cản Fc=kv2F_c = kv^2 với k=9 Ns2/m2k = 9\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ giới hạn của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 5 406