Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TN
Vật 7 kg7\ \text{kg} treo trong thang máy đang đi lên nhanh dần đều với gia tốc độ lớn 4 m/s24\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 11 745
TN
Một vật có trọng lượng 100 N100\ \text{N} ở mặt đất, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng của vật bằng
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 6 347
TN
Một vật nặng 11 kg11\ \text{kg} va chạm với một vật nặng 22 kg22\ \text{kg}. Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực 29 N29\ \text{N}. Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 10 814
TN
Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 3 416
ĐS
Một đòn bẩy quay quanh trục cố định: bên trái đặt lực 29 N29\ \text{N} cách trục 8 cm8\ \text{cm}, bên phải đặt lực F2F_2 cách trục 2 cm2\ \text{cm}, đòn bẩy cân bằng.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 5 564
TLN
Đòn bẩy cân bằng: bên trái lực 40 N40\ \text{N} cách trục 15 cm15\ \text{cm}, bên phải cách trục 4 cm4\ \text{cm}. Tính lực bên phải.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 0 157
TN
Vì sao khi giũ mạnh chiếc áo ướt thì nước văng ra khỏi áo?
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 8 789
ĐS
Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, hai lực kế đặt vuông góc chỉ 3 N3\ \text{N}4 N4\ \text{N}; lực kế đơn chỉ 4,5 N4,5\ \text{N}.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 6 699
ĐS
Một ngẫu lực gồm hai lực 26 N26\ \text{N}, hai giá cách nhau 33 cm33\ \text{cm}; xét thêm việc dùng tuốc nơ vít vặn ốc.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 3 374
ĐS
Vật khối lượng 12 kg12\ \text{kg} trượt trên mặt ngang (cao su trên bê tông ướt), hệ số ma sát trượt 0,50,5, kéo bằng lực ngang 99 N99\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 1 197
ĐS
Một quả cầu nhỏ trong dầu khối lượng 29 kg29\ \text{kg} chuyển động trong chất lưu, lực cản Fc=kv2F_c = kv^2 với k=2 Ns2/m2k = 2\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 11 744
ĐS
Vật khối lượng 23 kg23\ \text{kg} treo bằng dây nhẹ trong thang máy; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Động lực học Vận dụng 9 490
TLN
Chất điểm cân bằng dưới ba lực, hai lực vuông góc có độ lớn 24 N24\ \text{N}32 N32\ \text{N}. Tính độ lớn lực thứ ba.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 7 536
TLN
Hợp lực tính được là 13 N13\ \text{N}, lực kế đơn chỉ 12,6 N12,6\ \text{N}. Tính chênh lệch giữa hai giá trị.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 5 419
TLN
Cần moment ngẫu lực 28 Ncm28\ \text{N}\cdot\text{cm} với hai giá cách nhau 19 cm19\ \text{cm}. Tính độ lớn mỗi lực (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 25 1376
TLN
Hai lực cùng phương ngược chiều 3 N3\ \text{N}6 N6\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 3 434
TLN
Một chiếc xe đẩy khối lượng 35 kg35\ \text{kg} có gia tốc 1,54 m/s21,54\ \text{m/s}^2. Tính độ lớn hợp lực tác dụng lên vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 4 390
TLN
Vật 27 kg27\ \text{kg} trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,30,3, kéo bằng lực ngang 128 N128\ \text{N}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 15 1182
TLN
Một chiếc lá rơi nặng 13 kg13\ \text{kg} rơi trong không khí với lực cản Fc=kv2F_c = kv^2, k=5 Ns2/m2k = 5\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tốc độ giới hạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 5 557
TLN
Vật có trọng lượng 190 N190\ \text{N}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính khối lượng của vật.
Trả lời ngắn Động lực học Vận dụng 13 1217