Vật lí lớp 10
627 câu hỏi trong 10 chương
TN
TN
TN
TN
ĐS
TLN
TN
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
ĐS
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Vật treo trong thang máy đang đi lên nhanh dần đều với gia tốc độ lớn . Lực căng dây bằng
Một vật có trọng lượng ở mặt đất, lấy . Khối lượng của vật bằng
Một vật nặng va chạm với một vật nặng . Trong lúc va chạm, vật nhẹ tác dụng lên vật nặng một lực . Lực vật nặng tác dụng lại vật nhẹ có độ lớn
Trong hình biểu diễn lực tác dụng lên một vật, mục nào sau đây không phải là một lực thật?
Một đòn bẩy quay quanh trục cố định: bên trái đặt lực cách trục , bên phải đặt lực cách trục , đòn bẩy cân bằng.
Đòn bẩy cân bằng: bên trái lực cách trục , bên phải cách trục . Tính lực bên phải.
Vì sao khi giũ mạnh chiếc áo ướt thì nước văng ra khỏi áo?
Trong bài thực hành tổng hợp hai lực đồng quy, hai lực kế đặt vuông góc chỉ và ; lực kế đơn chỉ .
Một ngẫu lực gồm hai lực , hai giá cách nhau ; xét thêm việc dùng tuốc nơ vít vặn ốc.
Vật khối lượng trượt trên mặt ngang (cao su trên bê tông ướt), hệ số ma sát trượt , kéo bằng lực ngang ; lấy .
Một quả cầu nhỏ trong dầu khối lượng chuyển động trong chất lưu, lực cản với ; lấy .
Vật khối lượng treo bằng dây nhẹ trong thang máy; lấy .
Chất điểm cân bằng dưới ba lực, hai lực vuông góc có độ lớn và . Tính độ lớn lực thứ ba.
Hợp lực tính được là , lực kế đơn chỉ . Tính chênh lệch giữa hai giá trị.
Cần moment ngẫu lực với hai giá cách nhau . Tính độ lớn mỗi lực (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hai lực cùng phương ngược chiều và . Tính độ lớn hợp lực.
Một chiếc xe đẩy khối lượng có gia tốc . Tính độ lớn hợp lực tác dụng lên vật.
Vật trên mặt ngang có hệ số ma sát , kéo bằng lực ngang , . Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một chiếc lá rơi nặng rơi trong không khí với lực cản , , . Tính tốc độ giới hạn (làm tròn đến hàng phần mười).
Vật có trọng lượng , lấy . Tính khối lượng của vật.