Vật lí lớp 10
627 câu hỏi trong 10 chương
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
TN
TN
TN
TN
TN
TN
ĐS
ĐS
TLN
TN
TLN
TLN
TLN
TLN
TLN
Xe nặng chạy với vận tốc . Tính động lượng của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Hai vật cùng chiều: với và với . Tính độ lớn động lượng của hệ.
Vật một khối lượng chuyển động với vận tốc tới va chạm mềm với vật hai khối lượng đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính động năng của hệ trước va chạm.
Thuyền nặng đứng yên. Tính độ lớn vận tốc lùi của thuyền sau khi người ấy nhảy lên bờ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Súng bắn viên đạn ấy. Tính độ lớn vận tốc giật lùi của súng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Một cánh quạt quay một vòng hết . Tốc độ góc của nó bằng
Trên đường có bùn có hệ số ma sát nghỉ cực đại , khúc cua bán kính , . Tốc độ lớn nhất xe vào cua an toàn bằng
Trên đường tròn bán kính , cung ứng với góc ở tâm rad có độ dài
Vật khối lượng chuyển động tròn đều với tốc độ trên đường tròn bán kính . Lực hướng tâm có độ lớn
Một vật đi hết một vòng tròn bán kính trong . Tốc độ dài của vật bằng
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc trên đường tròn bán kính . Gia tốc hướng tâm bằng
Xét tình huống quần áo ép vào thành lồng máy giặt khi vắt; vật có khối lượng , tốc độ , bán kính quỹ đạo .
Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính , tốc độ dài , tốc độ góc ở một tình huống khác.
Trên đường nhựa khô có hệ số ma sát , khúc cua bán kính , . Tính tốc độ vào cua lớn nhất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?
Một đĩa quay quay một vòng hết . Tính tốc độ góc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Vật chuyển động tròn đều tốc độ góc , bán kính . Tính gia tốc hướng tâm.
Đường tròn bán kính , góc ở tâm rad. Tính độ dài cung (làm tròn đến hàng phần mười).
Vật quay đều tốc độ góc , bán kính . Tính lực hướng tâm.
Vật đi hết một vòng bán kính trong . Tính tốc độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).