Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TLN
Xe nặng 214 g214\ \text{g} chạy với vận tốc 1,18 m/s1,18\ \text{m/s}. Tính động lượng của xe (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 11 768
TLN
Hai vật cùng chiều: 15 kg15\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s}11 kg11\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}. Tính độ lớn động lượng của hệ.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 3 253
TLN
Vật một khối lượng 15 kg15\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính động năng của hệ trước va chạm.
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 690
TLN
Thuyền nặng 157 kg157\ \text{kg} đứng yên. Tính độ lớn vận tốc lùi của thuyền sau khi người ấy nhảy lên bờ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 10 671
TLN
Súng 9 kg9\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Tính độ lớn vận tốc giật lùi của súng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 16 1371
TN
Một cánh quạt quay một vòng hết 3 s3\ \text{s}. Tốc độ góc của nó bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 17 1213
TN
Trên đường có bùn có hệ số ma sát nghỉ cực đại 0,250,25, khúc cua bán kính 65 m65\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ lớn nhất xe vào cua an toàn bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 13 765
TN
Trên đường tròn bán kính 29 cm29\ \text{cm}, cung ứng với góc ở tâm π4\dfrac{\pi}{4} rad có độ dài
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 11 1090
TN
Vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} chuyển động tròn đều với tốc độ 3 m/s3\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 5 m5\ \text{m}. Lực hướng tâm có độ lớn
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 4 411
TN
Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 2 m2\ \text{m} trong 2,4 s2,4\ \text{s}. Tốc độ dài của vật bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 15 1362
TN
Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 43 m43\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 10 848
ĐS
Xét tình huống quần áo ép vào thành lồng máy giặt khi vắt; vật có khối lượng 3 kg3\ \text{kg}, tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s}, bán kính quỹ đạo 8 m8\ \text{m}.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Vận dụng 19 1146
ĐS
Một vật chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính 32 m32\ \text{m}, tốc độ dài 17 m/s17\ \text{m/s}, tốc độ góc 9 rad/s9\ \text{rad/s} ở một tình huống khác.
Đúng – Sai Chuyển động tròn Vận dụng 11 619
TLN
Trên đường nhựa khô có hệ số ma sát 0,70,7, khúc cua bán kính 40 m40\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tốc độ vào cua lớn nhất (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 11 1232
TN
Trong chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Chuyển động tròn Vận dụng 7 825
TLN
Một đĩa quay quay một vòng hết 3,8 s3,8\ \text{s}. Tính tốc độ góc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 7 707
TLN
Vật chuyển động tròn đều tốc độ góc 15 rad/s15\ \text{rad/s}, bán kính 18 m18\ \text{m}. Tính gia tốc hướng tâm.
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 23 1147
TLN
Đường tròn bán kính 12 cm12\ \text{cm}, góc ở tâm 3π2\dfrac{3\pi}{2} rad. Tính độ dài cung (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 10 793
TLN
Vật 15 kg15\ \text{kg} quay đều tốc độ góc 6 rad/s6\ \text{rad/s}, bán kính 5 m5\ \text{m}. Tính lực hướng tâm.
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 13 1327
TLN
Vật đi hết một vòng bán kính 1,7 m1,7\ \text{m} trong 3,3 s3,3\ \text{s}. Tính tốc độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Chuyển động tròn Vận dụng 4 464