Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TN
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1270
ĐS
Trong nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3), xét điểm ở độ sâu 4 m4\ \text{m}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 663
ĐS
Treo vật 100 g100\ \text{g} vào một lò xo thì lò xo dãn 20 cm20\ \text{cm}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Đúng – Sai Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 550
TLN
Lò xo độ cứng 80 N/m80\ \text{N/m} chịu lực ứng với độ dãn 14 cm14\ \text{cm}. Tính lực kéo khi đó, giả sử định luật Hooke vẫn dùng được.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 5 517
TLN
Cột dầu hoả cao 18 m18\ \text{m}, khối lượng riêng 800 kg/m3800\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, áp suất khí quyển 100000 Pa100000\ \text{Pa}. Tính áp suất tuyệt đối ở đáy theo kilôpascal.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 3 299
TLN
Khối rượu thể tích 1 dm31\ \text{dm}^3, khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3. Tính khối lượng (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 0 131
TLN
Áp lực 260 N260\ \text{N} phân bố trên diện tích 396 cm2396\ \text{cm}^2. Tính áp suất theo kilôpascal (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 9 760
TLN
Lò xo dài tự nhiên 17 cm17\ \text{cm} dãn thêm 6 cm6\ \text{cm}. Tính chiều dài lò xo khi đó.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1402
TLN
Tác dụng lực 179 N179\ \text{N} lên pit-tông nhỏ tiết diện 7 cm27\ \text{cm}^2; pit-tông lớn có tiết diện 42 cm242\ \text{cm}^2. Tính lực trên pit-tông lớn.
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 536
TN
Lò xo độ cứng 80 N/m80\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 7 cm7\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 9 cm9\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 7 716
TN
Vật ấy tiếp xúc sàn trên diện tích 351 cm2351\ \text{cm}^2. Áp suất vật gây ra bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 10 1144
TN
Gỗ khô có khối lượng riêng 600 kg/m3600\ \text{kg/m}^3. Một khối gỗ khô thể tích 8 dm38\ \text{dm}^3 có khối lượng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 6 535
TN
Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 99. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 13 1083
TN
Vật ấy làm lò xo dãn 17 cm17\ \text{cm}. Độ cứng của lò xo bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 12 1188
TN
Áp suất khí quyển là 100000 Pa100000\ \text{Pa}. Áp suất tuyệt đối tại đáy cột nước cao 4 m4\ \text{m} bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 25 1344
TN
Lò xo dài tự nhiên 19 cm19\ \text{cm} bị kéo tới khi lực đàn hồi bằng 7,2 N7,2\ \text{N}, độ cứng 360 N/m360\ \text{N/m}. Chiều dài lò xo khi đó bằng
Trắc nghiệm Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 4 537
TLN
Vật ấy làm lò xo dãn 19 cm19\ \text{cm}. Tính độ cứng lò xo (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng Vận dụng 3 379
TN
Vì sao nói xạ trị ung thư là một ứng dụng của Vật lí, dù nó phục vụ y học?
Trắc nghiệm Vật lí trong một số ngành nghề Vận dụng 1 105
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về các lĩnh vực của Vật lí hiện đại?
Trắc nghiệm Vật lí trong một số ngành nghề Vận dụng 19 1095
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về nghề nghiệp liên quan đến Vật lí?
Trắc nghiệm Vật lí trong một số ngành nghề Vận dụng 11 720