Vật lí lớp 10

627 câu hỏi trong 10 chương
TLN
Một máy bơm đưa 7 m37\ \text{m}^3 nước lên bể cao 20 m20\ \text{m} trong 420 s420\ \text{s}; hiệu suất máy 70%70\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính công có ích, theo kilôjun.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 8 851
TLN
Lực 44 N44\ \text{N} hợp với độ dịch chuyển góc 180180^\circ, vật đi 4 m4\ \text{m}. Tính công của lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 18 850
TLN
Một viên bi 10 kg10\ \text{kg} ở độ cao 14 m14\ \text{m} với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}. Tính cơ năng.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 18 937
TLN
Ném thẳng đứng lên với vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s}. Tính độ cao cực đại.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 7 870
TLN
Lò xo độ cứng 370 N/m370\ \text{N/m} biến dạng 10 cm10\ \text{cm}. Tính thế năng đàn hồi (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 4 517
TLN
Một quả bóng khối lượng 10 kg10\ \text{kg} đổi vận tốc từ 6 m/s6\ \text{m/s} thành 15 m/s15\ \text{m/s}. Tính công của hợp lực.
Trả lời ngắn Năng lượng, công, công suất Vận dụng 30 1405
TN
Thuyền nặng 178 kg178\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Sau khi người ấy nhảy lên bờ, vận tốc lùi của thuyền có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 19 1326
TN
Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 12 906
TN
Phần còn lại của một con tàu vũ trụ có khối lượng 446 kg446\ \text{kg}. Vận tốc mà nó thu được có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 836
TN
Khẩu súng khối lượng 7 kg7\ \text{kg} bắn viên đạn ấy. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 11 940
TN
Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 10 kg10\ \text{kg} với 13 m/s13\ \text{m/s}, vật hai 5 kg5\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 17 1358
TN
Xe thứ nhất nặng 236 g236\ \text{g} chạy với vận tốc 1,14 m/s1,14\ \text{m/s} tới va chạm với xe thứ hai đang đứng yên. Động lượng của hệ trước va chạm bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 2 289
TN
Sự đổi vận tốc ấy xảy ra trong 1,7 s1,7\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng
Trắc nghiệm Động lượng Vận dụng 2 281
ĐS
Vật khối lượng 16 kg16\ \text{kg} đổi vận tốc từ 9 m/s9\ \text{m/s} thành 3 m/s3\ \text{m/s} trong 0,8 s0,8\ \text{s}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 16 810
TLN
Sự đổi vận tốc ấy diễn ra trong 0,9 s0,9\ \text{s}. Tính độ lớn lực trung bình (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 18 1292
ĐS
Một con tàu vũ trụ đứng yên rồi phụt ra 1 kg1\ \text{kg} khí với vận tốc 294 m/s294\ \text{m/s}; phần còn lại nặng 118 kg118\ \text{kg}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 7 566
ĐS
Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 20 kg20\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 12 639
ĐS
Thí nghiệm va chạm trên đệm khí: xe thứ nhất nặng 313 g313\ \text{g} mang tấm chắn rộng 3 cm3\ \text{cm}, che cổng quang trong 57 ms57\ \text{ms}.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 9 849
ĐS
Khẩu súng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} bắn viên đạn 21 g21\ \text{g} với vận tốc 374 m/s374\ \text{m/s}; bỏ qua ma sát.
Đúng – Sai Động lượng Vận dụng 13 1054
TLN
Phần còn lại nặng 192 kg192\ \text{kg}. Tính độ lớn vận tốc nó thu được (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng 0 113