Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Dòng điện. Mạch điện

Dòng điện. Mạch điện

Vật lí lớp 11 · 95 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Dòng điện và chiều dòng điện quy ước7 Cường độ dòng điện và điện lượng8 Hạt tải điện trong vật dẫn6 Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe8 Định luật Ohm cho vật dẫn9 Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ8 Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong8 Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch8 Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp8 Điện năng và công suất điện8 Hiệu suất của nguồn điện8 Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin9
TLN
Đoạn mạch có hiệu điện thế 32 V32\ \text{V} và dòng 0,4 A0,4\ \text{A}. Tính công suất tiêu thụ.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 10 618
TLN
Dòng điện 3,9 A3,9\ \text{A} chạy trong 19 s19\ \text{s}. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 26 1848
TLN
Dây vonfam dài 13 m13\ \text{m}, tiết diện 0,8 mm20,8\ \text{mm}^2, điện trở suất 5,5⋅10−8 Ω⋅m5,5 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Tính điện trở của dây (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 11 1101
ĐS
Xét hạt tải điện trong kim loại.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 15 1162
ĐS
Xét dòng điện trong dung dịch điện phân.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Thông hiểu 16 1555
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về hạt tải điện và tính dẫn điện?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 8 572
TN
Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 16 920
TN
Nguồn có suất điện động 6 V6\ \text{V} và điện trở trong 2,5 Ω2,5\ \Omega, đang cho dòng 0,2 A0,2\ \text{A}. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 640
TN
Vẫn mạch gồm nguồn 6,6 V6,6\ \text{V}, điện trở trong 1,8 Ω1,8\ \Omega và điện trở ngoài 28 Ω28\ \Omega. Hiệu điện thế mạch ngoài bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 509
TN
Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 1033
TN
Điện lượng 53 C53\ \text{C} chuyển qua tiết diện thẳng trong 95 s95\ \text{s}. Cường độ dòng điện bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 495
TN
Hai lần đo cho: I1=0,2 AI_1 = 0,2\ \text{A}, U1=6,8 VU_1 = 6,8\ \text{V} và I2=0,5 AI_2 = 0,5\ \text{A}, U2=5 VU_2 = 5\ \text{V}. Điện trở trong của pin bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 971
TN
Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 9 997
TN
Điện trở 2 Ω2\ \Omega có dòng 0,6 A0,6\ \text{A} chạy qua. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 761
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1142
TN
Ghép song song hai điện trở 7 Ω7\ \Omega và 8 Ω8\ \Omega. Điện trở tương đương bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 5 337
TN
Đặt hiệu điện thế 31 V31\ \text{V} vào điện trở 35 Ω35\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 3 210
ĐS
Một nguồn điện có suất điện động 7,8 V7,8\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Trong một thí nghiệm, nguồn được mắc với mạch ngoài 21 Ω21\ \Omega; trong một thí nghiệm khác, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 4,8 V4,8\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 747
ĐS
Mạch kín gồm nguồn 8,5 V8,5\ \text{V} có điện trở trong 0,2 Ω0,2\ \Omega và điện trở ngoài 27 Ω27\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 616
ĐS
Cho hai điện trở 12 Ω12\ \Omega và 13 Ω13\ \Omega; và 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn 6 V6\ \text{V} với điện trở trong 1,6 Ω1,6\ \Omega.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 10 1068