Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Dòng điện. Mạch điện

Dòng điện. Mạch điện

Vật lí lớp 11 · 95 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Dòng điện và chiều dòng điện quy ước7 Cường độ dòng điện và điện lượng8 Hạt tải điện trong vật dẫn6 Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe8 Định luật Ohm cho vật dẫn9 Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ8 Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong8 Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch8 Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp8 Điện năng và công suất điện8 Hiệu suất của nguồn điện8 Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin9
TN
Vẫn nguồn có điện trở trong 3 Ω3\ \Omega ấy. Muốn hiệu suất của nguồn tăng lên thì phải
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 313
TN
Muốn đo suất điện động của một pin bằng vôn kế thì phải
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 5 570
TN
Muốn chuyển điện lượng 35 C35\ \text{C} qua tiết diện thẳng bằng dòng điện cường độ 1,4 A1,4\ \text{A} thì cần thời gian
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 436
TN
Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0,8\ \text{A}, U1=8,8 VU_1 = 8,8\ \text{V} và I2=1,6 AI_2 = 1,6\ \text{A}, U2=5,6 VU_2 = 5,6\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 442
ĐS
Học sinh đo suất điện động và điện trở trong của một pin bằng cách mắc pin với biến trở, ampe kế nối tiếp và vôn kế song song hai cực pin. Hai lần đo cho: I1=1,5 AI_1 = 1,5\ \text{A}, U1=4,1 VU_1 = 4,1\ \text{V} và I2=1,9 AI_2 = 1,9\ \text{A}, U2=2,1 VU_2 = 2,1\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 299
TLN
Dòng điện 0,26 A0,26\ \text{A} chạy qua điện trở 100 Ω100\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 11 529
TLN
Nguồn có điện trở trong 1 Ω1\ \Omega mắc với mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Tính phần trăm công của nguồn bị hao trên điện trở trong (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 49
TLN
Ghép nối tiếp 55 nguồn giống nhau, mỗi nguồn 2 V2\ \text{V}. Tính suất điện động của bộ nguồn.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 0 68
TLN
Hai dây cùng vật liệu, cùng chiều dài; dây thứ hai có đường kính gấp 44 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai nhỏ hơn dây thứ nhất bao nhiêu lần?
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 9 513
TLN
Thiết bị 830 W830\ \text{W} chạy 11 giờ mỗi ngày. Tính điện năng tiêu thụ mỗi ngày theo kilôoát giờ.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 4 235
TLN
Đoản mạch nguồn 7,9 V7,9\ \text{V} có điện trở trong 1,2 Ω1,2\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 6 414
TLN
Hai lần đo cho: I1=0,8 AI_1 = 0,8\ \text{A}, U1=8,1 VU_1 = 8,1\ \text{V} và I2=1,2 AI_2 = 1,2\ \text{A}, U2=6,9 VU_2 = 6,9\ \text{V}. Tính suất điện động của pin.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 5 590
TLN
Nguồn có điện trở trong 0,9 Ω0,9\ \Omega đang cho dòng 2,8 A2,8\ \text{A}. Tính phần hiệu điện thế sụt trên điện trở trong.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 240
TLN
Cần bao nhiêu giây để dòng điện 1,3 A1,3\ \text{A} chuyển được điện lượng 49 C49\ \text{C}? (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 481
TLN
Dòng điện 0,06 A0,06\ \text{A} qua điện trở 64 Ω64\ \Omega. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 59