Trang chủ/ Vật lí / Lớp 11 /Dòng điện. Mạch điện

Dòng điện. Mạch điện

Vật lí lớp 11 · 95 câu hỏi có lời giải
12 chủ đề trong chương
Dòng điện và chiều dòng điện quy ước7 Cường độ dòng điện và điện lượng8 Hạt tải điện trong vật dẫn6 Điện trở và đường đặc trưng vôn - ampe8 Định luật Ohm cho vật dẫn9 Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ8 Nguồn điện, suất điện động và điện trở trong8 Mạch điện kín và định luật Ohm cho toàn mạch8 Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp8 Điện năng và công suất điện8 Hiệu suất của nguồn điện8 Thực hành đo suất điện động và điện trở trong của pin9
ĐS
Đoạn mạch có hiệu điện thế 30 V30\ \text{V} và dòng 2,4 A2,4\ \text{A}; một điện trở 29 Ω29\ \Omega cũng có dòng ấy chạy qua; một thiết bị 375 W375\ \text{W} chạy 33 giờ mỗi ngày.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 22 1104
ĐS
Dây vonfam dài 44 m44\ \text{m}, tiết diện 1 mm21\ \text{mm}^2; một dây kim loại khác có điện trở 12 Ω12\ \Omega với hệ số nhiệt điện trở 34⋅10−434 \cdot 10^{-4} mỗi độ.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 15 798
TLN
Đặt hiệu điện thế 15 V15\ \text{V} vào điện trở 13 Ω13\ \Omega. Tính cường độ dòng điện (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 12 871
TLN
Giữ nguyên điện trở 17 Ω17\ \Omega, tăng hiệu điện thế lên gấp 33 lần so với 40 V40\ \text{V}. Tính cường độ dòng điện mới (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 18 1058
TLN
Nguồn có điện trở trong 4 Ω4\ \Omega mắc với mạch ngoài 34 Ω34\ \Omega. Tính hiệu suất của nguồn (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 10 990
TLN
Nguồn 8,6 V8,6\ \text{V}, điện trở trong 1,4 Ω1,4\ \Omega, mạch ngoài 27 Ω27\ \Omega. Tính hiệu điện thế mạch ngoài (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 2 295
TLN
Dây kim loại có điện trở 12 Ω12\ \Omega; hệ số nhiệt điện trở 30⋅10−430 \cdot 10^{-4} mỗi độ. Tính điện trở khi nhiệt độ tăng thêm 130130 độ (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 2 167
TLN
Hai lần đo cho: I1=0,3 AI_1 = 0,3\ \text{A}, U1=6,4 VU_1 = 6,4\ \text{V} và I2=0,6 AI_2 = 0,6\ \text{A}, U2=5,5 VU_2 = 5,5\ \text{V}. Tính điện trở trong của pin.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 7 413
TLN
Dòng 1,7 A1,7\ \text{A} chạy qua điện trở 5 Ω5\ \Omega. Tính công suất toả nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 6 449
TLN
Ghép song song hai điện trở 5 Ω5\ \Omega và 22 Ω22\ \Omega. Tính điện trở tương đương (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 16 1070
TLN
Nguồn 3,9 V3,9\ \text{V} có điện trở trong 2,3 Ω2,3\ \Omega, cho dòng 0,2 A0,2\ \text{A}. Tính hiệu điện thế giữa hai cực.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 22 1121
TLN
Điện lượng 15 C15\ \text{C} chuyển qua trong 12 s12\ \text{s}. Tính cường độ dòng điện.
Trả lời ngắn Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 11 1039
ĐS
Xét dây kim loại giữ ở nhiệt độ không đổi và một điện trở 40 Ω40\ \Omega đặt dưới hiệu điện thế 16 V16\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 3 411
ĐS
Học sinh đo suất điện động và điện trở trong của một pin bằng cách mắc pin với biến trở, ampe kế nối tiếp và vôn kế song song hai cực pin. Hai lần đo cho: I1=0,2 AI_1 = 0{,}2\ \text{A}, U1=4,4 VU_1 = 4{,}4\ \text{V} và I2=0,9 AI_2 = 0{,}9\ \text{A}, U2=1,6 VU_2 = 1{,}6\ \text{V}.
Đúng – Sai Dòng điện. Mạch điện Vận dụng 4 442
TN
Một thiết bị công suất 655 W655\ \text{W} chạy 1212 giờ mỗi ngày. Điện năng tiêu thụ mỗi ngày bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 14 706
TN
Giữ nguyên điện trở 92 Ω92\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 22 V22\ \text{V} lên gấp 44 lần. Cường độ dòng điện
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 681
TN
Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 3 370
TN
Nối trực tiếp hai cực của nguồn 6,8 V6,8\ \text{V}, điện trở trong 1,8 Ω1,8\ \Omega, bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện khi đó bằng
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 1 69
TN
Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 8 456
TN
Ghép nối tiếp 22 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 2,3 V2,3\ \text{V} và điện trở trong 0,8 Ω0,8\ \Omega. Bộ nguồn có suất điện động
Trắc nghiệm Dòng điện. Mạch điện Vận dụng cao 12 620