Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Giá trị đúng của một đại lượng là a=63617a = 63617, số gần đúng thu được là a=63906\overline{a} = 63906. Tính sai số tuyệt đối.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm Nhận biết 16 1853
ĐS
Phản ứng đá vôi tan trong dung dịch hydrochloric acid (CaCO3+2HClCaCl2+H2O+CO2)\left(\text{CaCO}_3 + 2\text{HCl} \rightarrow \text{CaCl}_2 + \text{H}_2\text{O} + \text{CO}_2\right) có hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ=2\gamma = 2. Ở 25 C25\ ^\circ\text{C} phản ứng kết thúc sau 88 phút.
Đúng – Sai Tốc độ phản ứng Vận dụng 2 157
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x+2y2z12=0(P): 5x + 2y - 2z - 12 = 0. Gọi n=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong không gian Nhận biết 51 2390
TN
Vùng cấm trong chất rắn là
Trắc nghiệm Vật lí lượng tử Nhận biết 20 1300
TN
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=11\alpha = 11^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 1111^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=11\beta = 11^\circ. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Thông hiểu 24 1898
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=42n+3u_n = 4 - \dfrac{2}{n + 3}. Tính limun\lim u_n.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Nhận biết 11 1096
TN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 55 đơn vị vải và 44 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 44 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 2929 đơn vị vải và 3434 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về vải được viết là
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết 4 307
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 9090. Xác suất số đó chia hết cho 22 hoặc cho 33 bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 11 1279
TN
Hạt nhân 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ α\alpha. Hạt α\alpha chính là
Trắc nghiệm Cơ sở hóa học Nhận biết 42 2527
ĐS
Hai lực đồng quy có độ lớn 18 N18\ \text{N}14 N14\ \text{N} cùng tác dụng lên một vật.
Đúng – Sai Động lực học Thông hiểu 26 2050
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=13AD = 13AA=18AA' = 18. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCCCC'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 5 437
TN
Để tạo phức [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} từ 0,050,05 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+} thì cần ít nhất bao nhiêu mol NH3\text{NH}_3?
Trắc nghiệm Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất Vận dụng cao 0 121
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:5x+3y+14=0d_1: 5x + 3y + 14 = 0d2:3x3y6=0d_2: 3x - 3y - 6 = 0 cắt nhau tại MM. Tính tung độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Vận dụng 12 1327
TLN
Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=90\widehat{B} = 90^\circBC=9BC = 9 (như hình vẽ). Tính độ dài cạnh CACA.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 38 2077
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;1)A(5; 4; -1)B(3;8;3)B(3; 8; 3).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 27 2079
TN
Theo nguyên lí vững bền, trong bốn phân lớp sau, phân lớp nào được electron điền vào **sau cùng**?
Trắc nghiệm Cấu tạo nguyên tử Vận dụng cao 11 593
TN
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
Trắc nghiệm Vật lí hạt nhân Nhận biết 7 744
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w=(3;5)\vec w = (3; -5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w\vec{w}?
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng cao 4 539
TN
Đun 0,20,2 mol propanoic acid với 0,50,5 mol ethanol, hiệu suất 50%50\%. Khối lượng ethyl propanoate (M=102M = 102) thu được là
Trắc nghiệm Ester - Lipid Vận dụng 14 1402
TN
So với kim loại kiềm cùng chu kì, kim loại kiềm thổ
Trắc nghiệm Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA Nhận biết 21 1737