Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TLN
Khảo sát ảnh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng phân huỷ hydrogen peroxide: một ống có thêm MnO2\text{MnO}_2, một ống không, các điều kiện khác giữ như nhau. Ống thứ nhất đạt dấu hiệu sau 1414 giây. Nếu ở ống thứ hai phản ứng nhanh gấp 22 lần thì ống ấy đạt dấu hiệu sau bao nhiêu giây?
Trả lời ngắn Tốc độ phản ứng Vận dụng cao 0 85
TN
Hóa học là ngành khoa học nghiên cứu về
Trắc nghiệm Mở đầu Nhận biết 7 773
TLN
Thả một miếng nhôm khối lượng 400 g400\ \text{g}140 C140\ ^\circ\text{C} vào 200 g200\ \text{g} nước ở 33 C33\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vật lí nhiệt Thông hiểu 5 405
ĐS
Xét cặp acid - base liên hợp H2O/OH\text{H}_2\text{O} / \text{OH}^- và các chất CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}, OH\text{OH}^-, H2PO4\text{H}_2\text{PO}_4^-.
Đúng – Sai Cân bằng hóa học Vận dụng 0 126
ĐS
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = -3log2y=4\log_{2} y = 4.
Đúng – Sai Hàm số mũ và hàm số lôgarit Thông hiểu 4 569
TN
Lực cản tác dụng lên một hạt mưa có dạng Fc=kv2F_c = kv^2 với k=9 Ns2/m2k = 9\ \text{N}\cdot\text{s}^2/\text{m}^2. Ở tốc độ 10 m/s10\ \text{m/s}, lực cản bằng
Trắc nghiệm Động lực học Thông hiểu 5 675
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,020,020,74\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}02 & 0{,}02 & 0{,}74 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Nhận biết 7 594
TLN
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố carbon (C\text{C}) có hoá trị bằng bao nhiêu?
Trả lời ngắn Đại cương về hóa học hữu cơ Nhận biết 28 1691
TN
Giá trị pH đẳng điện của valine bằng bao nhiêu?
Trắc nghiệm Hợp chất chứa nitrogen Thông hiểu 8 620
ĐS
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (6;5)\left(-6; -5\right), nghịch biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right)(5;+)\left(-5; +\infty\right); f(6)=4f(-6) = 4, f(5)=10f(-5) = 10.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 29 1973
TLN
Cho A(2;4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(16;10;9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1667
ĐS
Một câu lạc bộ có 1515 thành viên, trong đó có 66 bạn nữ và 99 bạn nam.
Đúng – Sai Đại số tổ hợp Vận dụng 4 509
TN
Đo nồng độ dung dịch sau chuẩn độ bốn lần, thu được các giá trị 99,101,103,10599, 101, 103, 105 (đơn vị mmol/L\text{mmol/L}). Giá trị tham chiếu là 100 mmol/L100\ \text{mmol/L}. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
Trắc nghiệm Thực hành: Hóa học và công nghệ thông tin Vận dụng 1 100
TLN
Hình lập phương có cạnh 66. Tính khoảng cách giữa hai mặt đối diện.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Nhận biết 16 1784
TN
Cách bảo quản đúng đối với sulfuric acid đặc là
Trắc nghiệm Hóa học trong việc phòng chống cháy, nổ Nhận biết 16 1603
TN
Một phép đo cho xˉ=6,5 cm\bar x = 6,5\ \text{cm}Δx=0,15 cm\overline{\Delta x} = 0,15\ \text{cm}. Sai số tỉ đối của phép đo bằng
Trắc nghiệm Mở đầu Vận dụng cao 3 299
TN
Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (7 s; 71 m)(7\ \text{s};\ 71\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (7 s; 71 m)(7\ \text{s};\ 71\ \text{m}) với (9 s; 71 m)(9\ \text{s};\ 71\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ hai bằng
Trắc nghiệm Động học Vận dụng 1 193
TN
Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ
Trắc nghiệm Điện trường Nhận biết 11 1259
ĐS
Nguyên tử aluminium (Al,Z=13)\left(\text{Al}, Z = 13\right) có electron phân bố theo lớp là 2,8,32, 8, 3. Xét lớp electron thứ 22 (lớp LL) của nguyên tử ấy.
Đúng – Sai Cấu tạo nguyên tử Thông hiểu 30 1405
TLN
Cần bao nhiêu mol electron để khử hết 0,50,5 mol ion Sn2+\text{Sn}^{2+}?
Trả lời ngắn Đại cương về kim loại Thông hiểu 26 1773