12Toán 12 Trả lời ngắn Thông hiểu 1,681

Cho A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
- 8
Các bước giải
1
Vì AM:MB=3:4AM:MB=3:4 nên AM→=37AB→\overrightarrow{AM}=\dfrac{3}{7}\overrightarrow{AB}.
2
M=4A+3B7M=\dfrac{4A+3B}{7}.
3
Thay tọa độ A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right) được M(−8;2;−1)M\left(-8; 2; -1\right).
Lời giải có hữu ích?
Xem dạng tự luận của câu này

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right) và B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right).

a) Tìm tọa độ điểm MM thuộc đoạn ABAB sao cho AM:MB=3:4AM:MB=3:4.

b) Kiểm tra đẳng thức vectơ biểu thị tỉ số chia đoạn.

Đáp án M(−8;2;−1)M\left(-8; 2; -1\right) và AM→=37AB→\overrightarrow{AM}=\dfrac{3}{7}\overrightarrow{AB}.

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1343
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;−3)A(3; 4; -3) và B(5;−3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1391
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;4;2)A(0; 4; 2) và B(5;2;1)B(5; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 918
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;−1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM là
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 6 610
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;0)A(5; 4; 0) và B(5;−3;4)B(5; -3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 17 1843