Tìm lời giải cho mọi bài tập Toán · Lý · Hoá

Ngân hàng 5,857 câu hỏi lớp 10 – 12, câu nào cũng có đáp án và lời giải từng bước.

Câu hỏi mới nhất

5,857 câu hỏi · tất cả đều có lời giải
TN
Phản ứng đơn giản 2NOBr2NO+Br22\text{NOBr} \rightarrow 2\text{NO} + \text{Br}_2 có tốc độ 81038 \cdot 10^{-3} mol/(L·s) khi CNOBr=1C_{\text{NOBr}} = 1 mol/L. Hằng số tốc độ kk bằng
Trắc nghiệm Tốc độ phản ứng Vận dụng 1 117
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(6;8)A(-6; 8)B(13;32)B(-13; 32). Độ dài đoạn ABAB bằng
Trắc nghiệm Vectơ Thông hiểu 4 283
TLN
Khi sulfuric acid dây vào da, phải rửa ngay dưới vòi nước sạch chảy liên tục trong ít nhất bao nhiêu phút?
Trả lời ngắn Nitrogen - Sulfur Nhận biết 21 1915
TLN
Lên men 1818 g glucose với hiệu suất 60%60\%. Tính số mol ethanol thu được.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 10 561
TLN
Có bao nhiêu cách nhiễm điện cho một vật được nêu trong chương trình?
Trả lời ngắn Điện trường Vận dụng 12 1359
TN
Enthalpy tạo thành chuẩn của khí hydrogen [H2(g)]\left[\text{H}_2\left(g\right)\right] bằng
Trắc nghiệm Năng lượng hóa học Thông hiểu 15 1183
TN
Nguyên tử của nguyên tố X\text{X} có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d64s2\text{1s}^{2}\,\text{2s}^{2}\,\text{2p}^{6}\,\text{3s}^{2}\,\text{3p}^{6}\,\text{3d}^{6}\,\text{4s}^{2}. Nguyên tố X\text{X} đứng ở ô số
Trắc nghiệm Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Nhận biết 19 1801
TLN
Vật một khối lượng 20 kg20\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 18 kg18\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Tính phần động năng hao hụt (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Động lượng Vận dụng cao 2 357
TN
Một chiếc xe đồ chơi đi thẳng 74 m74\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 36 m36\ \text{m}, tất cả hết 19 s19\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một chiếc xe đồ chơi bằng
Trắc nghiệm Động học Thông hiểu 7 805
TN
Điện tích 11 μC11\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 170 V170\ \text{V}. Công của lực điện bằng
Trắc nghiệm Điện trường Vận dụng 7 888
TN
Để khảo sát sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ bằng bộ thí nghiệm, người ta dùng phương pháp nào?
Trắc nghiệm Mở đầu Nhận biết 22 1847
ĐS
Lắp pin Fe\text{Fe}Cu\text{Cu} đo được 0,630,63 V so với giá trị lí thuyết 0,780,78 V; đồng thời điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 với cường độ 55 A trong 96509650 giây. Xét thêm thí nghiệm điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} có phenolphtalein.
Đúng – Sai Pin điện và điện phân Vận dụng 10 912
TLN
Lên men 10801080 g glucose (M=180M = 180 g/mol) với hiệu suất 50%50\%. Tính khối lượng ethanol thu được.
Trả lời ngắn Dẫn xuất halogen - Alcohol - Phenol Vận dụng cao 4 327
TLN
Cho bốn cặp “tình huống — cách xử lí”:
(1) lấy hóa chất lỏng vào pipette — dùng quả bóp cao su để hút.
(2) gặp một lọ hóa chất đã mất nhãn — nghiêng ống và hướng miệng ống về phía không có người.
(3) đun nóng chất lỏng trong ống nghiệm — dùng tay phẩy nhẹ hơi về phía mũi.
(4) nhận biết mùi của khí trong ống nghiệm — xử lí như chất thải, không dùng.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
Trả lời ngắn Mở đầu Thông hiểu 3 290
TN
Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=2xf(x) = 2x. Tính thể tích của vật thể đó.
Trắc nghiệm Nguyên hàm và tích phân Vận dụng 7 541
ĐS
Cho 58,858,8 g glutamic acid (M=147M = 147) tác dụng với NaOH\text{NaOH} vừa đủ để tạo bột ngọt; một người nặng 5252 kg; xét thêm chất aspartame.
Đúng – Sai Hợp chất chứa nitrogen Vận dụng 18 1034
TN
Một chiếc xe trượt khối lượng 33 kg33\ \text{kg} thu gia tốc 2,52 m/s22,52\ \text{m/s}^2. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn
Trắc nghiệm Động lực học Vận dụng 19 942
TN
Số oxi hoá của nguyên tố Cl\text{Cl} trong đơn chất Cl2\text{Cl}_2 bằng
Trắc nghiệm Phản ứng oxi hóa - khử Nhận biết 9 743
TN
Bảo quản sulfuric acid đặc trong phòng thí nghiệm. Cách xử lí đúng là
Trắc nghiệm Nitrogen - Sulfur Thông hiểu 21 1375
TLN
Cây xanh quang hợp tạo 113,4113,4 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162). Tính số mol CO2\text{CO}_2 cây đã hấp thụ.
Trả lời ngắn Carbohydrate Thông hiểu 16 1660