Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Hệ thức lượng trong tam giác

Hệ thức lượng trong tam giác

Toán lớp 10 · 50 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ10 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau9 Định lí côsin7 Định lí sin3 Các công thức tính diện tích tam giác5 Giải tam giác9 Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn7
TLN
Biết sin⁡α=2129\sin\alpha = \dfrac{21}{29} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(90∘−α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 11 1066
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9CA = 9 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính chu vi mảnh đất tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 7 709
TN
Biết sin⁡α=12\sin\alpha = \dfrac{1}{2} với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 5 330
TN
Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=20AC = b = 20 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 1 53
TN
Biết sin⁡α=941\sin\alpha = \dfrac{9}{41} và cos⁡α=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos⁡(90∘−α)⋅tan⁡(180∘−α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) \cdot \tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 2 337
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=16CB = 16 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách từ CC đến đường thẳng ABAB bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 10 707
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=33AB = c = 33, AC=b=7AC = b = 7 và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ. Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 2 304
TLN
Cho cos⁡α=−1\cos\alpha = -1 và cos⁡β=12\cos\beta = \dfrac{1}{2} với α\alpha, β\beta thuộc [0∘;180∘]\left[0^\circ; 180^\circ\right]. Tính α+β\alpha + \beta, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 0 83
TLN
Cho góc α=10∘\alpha = 10^\circ. Tính số đo góc bù với α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 4 419
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Tính diện tích mảnh đất tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng đơn vị).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng cao 2 241