10Toán 10 Trắc nghiệm Vận dụng cao 53

Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=20AC = b = 20 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

A 7070
B 420420
C 210210
D 290290
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án C. 210210
Các bước giải
1
S=12bcsin⁡A=12⋅20⋅21⋅sin⁡90∘S = \dfrac{1}{2} bc \sin A = \dfrac{1}{2} \cdot 20 \cdot 21 \cdot \sin 90^\circ.
2
=210= 210.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 9 793
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=21AB = c = 21, AC=b=5AC = b = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Nhận biết 23 1708
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 635
TN
Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 713
TN
Tam giác ABCABC có BC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cos⁡A\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1249
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8 và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 172