Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Hệ thức lượng trong tam giác

Hệ thức lượng trong tam giác

Toán lớp 10 · 50 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Giá trị lượng giác của góc từ 0 độ đến 180 độ10 Quan hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau và bù nhau9 Định lí côsin7 Định lí sin3 Các công thức tính diện tích tam giác5 Giải tam giác9 Ứng dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách, chiều cao và giải bài toán thực tiễn7
ĐS
Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=8AH = 8, BH=4BH = 4 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 11 1127
TLN
Tam giác ABCABC có AB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 5 635
TN
Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 12 713
TLN
Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=90∘\widehat{B} = 90^\circ và BC=9BC = 9 (như hình vẽ). Tính độ dài cạnh CACA.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 38 2092
TLN
Biết tan⁡α=0\tan\alpha = 0 với 0∘≤α<90∘0^\circ \leq \alpha < 90^\circ hoặc 90∘<α≤180∘90^\circ < \alpha \leq 180^\circ. Tìm α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 6 592
TLN
Hai cạnh của một tam giác dài 1010 và 1111, góc xen giữa bằng 90∘90^\circ. Tính diện tích tam giác.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 1 168
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính khoảng cách ABAB.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 15 1022
TLN
Tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=4AC = 4 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Tính độ dài BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 22 1168
TLN
Biết cos⁡α=8089\cos\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 16 1516
ĐS
Cho góc α=150∘\alpha = 150^\circ với 0∘≤α≤180∘0^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 7 554
TN
Tam giác ABCABC có BC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cos⁡A\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1249
TN
Biết sin⁡α=2129\sin\alpha = \dfrac{21}{29} và cos⁡α=2029\cos\alpha = \dfrac{20}{29}. Giá trị của sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 837
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABCABC. Chiều dài hàng rào bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 980
TN
Giá trị của biểu thức sin⁡230∘+cos⁡230∘\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 7 583
TN
Tam giác ABCABC có AB=7AB = 7, AC=4AC = 4 và BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cos⁡A^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 158
ĐS
Tam giác ABCABC có AB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8 và A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 172
TLN
Tam giác ABCABC có BC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2−a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 505
ĐS
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 1042
TLN
Biết sin⁡α=32\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2} và α\alpha là góc tù. Tìm α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 685
TLN
Tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=7AC = 7 và BC2=58BC^2 = 58. Tính cos⁡A^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 804