Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Toán lớp 10 · 55 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu8 Biến cố và biến cố đối8 Định nghĩa cổ điển của xác suất và nguyên lí xác suất bé8 Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp trong trường hợp đồng khả năng7 Tính xác suất của thí nghiệm lặp bằng sơ đồ hình cây8 Các tính chất cơ bản của xác suất và xác suất của biến cố đối8 Ứng dụng xác suất trong bài toán thực tiễn8
TN
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm nhỏ hơn 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 30 1917
TN
Rút lần lượt 33 thẻ không hoàn lại từ 99 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 5 557
TN
Một hộp có 3535 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 3535. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”. Giá trị P(A)P(A) bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 10 878
TN
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Số nhánh có đúng 77 lần mặt ngửa là
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 19 1281
TN
Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều đỏ bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 7 691
ĐS
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Gọi AA là biến cố “tổng số chấm bằng 88”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 31 1794
TLN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính xác suất tổng số chấm lớn hơn 99 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 25 1359
ĐS
Cho một túi có 2 quả bóng vàng và 4 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 4 423
ĐS
Gieo một đồng xu cân đối 88 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 11 1246
TLN
Gieo 1313 đồng xu phân biệt. Tính số kết quả có đúng hai mặt ngửa.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 1135
TLN
Một hộp có 2525 thẻ đánh số từ 11 đến 2525. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A‾)P\left(\overline{A}\right).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 9 996
TLN
Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh có đúng 22 lần mặt ngửa.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 2073
TLN
Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Tính xác suất cả hai đều đỏ (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 21 1602
TLN
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,350{,}35. Tính xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra.
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 13 1550
TLN
Một hộp có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2020. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A)P(A).
Trả lời ngắn Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 8 685
ĐS
Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,150{,}15, 0,40{,}4, 0,10{,}1.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 30 2094
ĐS
Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 16 1444
ĐS
Xét hai phép thử: gieo một đồng xu 99 lần, và rút lần lượt 22 thẻ không hoàn lại từ 1717 thẻ khác nhau.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 13 981
ĐS
Một hộp có 2525 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2525. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”.
Đúng – Sai Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Thông hiểu 16 1150
TN
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất của biến cố đối của biến cố “có ít nhất một con ra mặt sáu chấm” bằng
Trắc nghiệm Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển Vận dụng 14 1374