Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
TN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32++n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
Trắc nghiệm Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 9 519
TLN
Khai triển (x+3)5\left(x + 3\right)^{5} có bao nhiêu số hạng?
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 50 2504
TLN
Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6++2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(1)P(1).
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 14 990
TLN
Hàng thứ 66 của tam giác Pascal có bao nhiêu số?
Trả lời ngắn Phương pháp quy nạp toán học và Nhị thức Newton Nhận biết 21 2220
TN
Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 16 1342
TLN
Cho hệ {x+2y+2z=82x+5y+3z=14x+3y+4z=18\begin{cases}x + 2y + 2z = 8 \\ 2x + 5y + 3z = 14 \\ x + 3y + 4z = 18\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất. Tính hệ số của yy trong kết quả.
Trả lời ngắn Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 9 1099
TN
Để giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay, cần nhập bao nhiêu hệ số?
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 13 1292
TN
Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là
Trắc nghiệm Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 21 1354
TLN
Để giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay, cần nhập bao nhiêu hệ số?
Trả lời ngắn Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 49 2411
TLN
Cho hệ {x+y+z=52x+3y+4z=143x+5y+8z=22\begin{cases}x + y + z = 5 \\ 2x + 3y + 4z = 14 \\ 3x + 5y + 8z = 22\end{cases} có nghiệm (x;y;z)\left(x; y; z\right). Tính xx.
Trả lời ngắn Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn Nhận biết 18 1300
TN
Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 26 1988
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=35a = 35, nửa trục nhỏ b=28b = 28, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E)
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 13 1483
TN
Parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 18 2018
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=21a = 21, nửa trục ảo b=20b = 20, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H)
Trắc nghiệm Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 15 765
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=16a = 16, nửa trục ảo b=30b = 30, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục thực của (H)(H).
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 31 1978
TLN
Tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 20 2161
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=35a = 35, nửa trục nhỏ b=28b = 28, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục lớn của (E)(E).
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 29 1878
TLN
Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=13\alpha = 13^\circ. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Ba đường conic và ứng dụng Nhận biết 0 206
TN
Khảo sát một lớp có 3434 học sinh thì thấy 1919 học sinh giỏi môn Toán, 1616 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 99 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng
Trắc nghiệm Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 18 2037
ĐS
Cho hai mệnh đề P:  xR,  x26x+40>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 40 > 0Q:  xZ,  x2=19Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 19.
Đúng – Sai Mệnh đề và tập hợp Thông hiểu 24 1310