Toán lớp 10

632 câu hỏi trong 12 chương
TN
Cho bất phương trình 2x+3y>142x + 3y > 14. Điểm M(0;3)M\left(0; -3\right)
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 22 1954
TN
Cho hệ bất phương trình {5x+5y37x0y0\begin{cases}5x + 5y \leq 37 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Điểm M(3;1)M\left(3; -1\right)
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1223
ĐS
Cho bất phương trình x+y<31x + y < 31 và điểm M(5;8)M(-5; 8).
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1185
TLN
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của yy sao cho (0;y)\left(0; y\right) thoả 4x+6y<494x + 6y < 49.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 7 497
TN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 44 đơn vị vải và 22 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 33 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 3232 đơn vị vải và 2626 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Phương án làm 1010 áo loại AA00 áo loại BB
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 6 511
ĐS
Cho hệ bất phương trình {2x+5y23x0y0\begin{cases}2x + 5y \leq 23 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và điểm M(4;8)M\left(4; 8\right).
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 7 775
TLN
Cho hệ bất phương trình {3x+2y25x0y0\begin{cases}3x + 2y \leq 25 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Tính giá trị vế trái của ràng buộc thứ nhất tại điểm M(1;3)M\left(1; 3\right).
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1077
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(8;0)A(8; 0), B(0;6)B(0; 6) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=x+2yz = x + 2y trên miền DD.
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 37 1942
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;3)B(0; 3). Xét biểu thức z=4x+yz = 4x + y.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 987
TLN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 22 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 44 đơn vị vải và 44 giờ máy. Xưởng có 2424 đơn vị vải và 5050 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Tính lượng vải cần dùng cho phương án làm 1111 áo loại AA1010 áo loại BB.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 34 1638
TLN
Cho bất phương trình 2x+y132x + y \leq 13. Tính giá trị vế trái tại điểm M(5;2)M\left(5; 2\right).
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 11 1061
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;6)B(0; 6). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=5x+3yz = 5x + 3y trên miền DD.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Thông hiểu 1 255
TN
Tam giác ABCABCBC=2BC = 2, CA=23CA = 2\sqrt{3}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1052
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 9 613
TN
Với α=60\alpha = 60^\circ, khẳng định đúng là
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 19 1869
TN
Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=11AC = 11A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Giá trị BC2BC^2 bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 30 1548
TN
Biết cosα=1385\cos\alpha = \dfrac{13}{85}. Giá trị cos(180α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 27 1486
TN
Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=7AH = 7, BH=8BH = 8α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AHBCAH \perp BC. Giá trị tanα\tan\alpha bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 10 1203
ĐS
Cho góc nhọn α\alphasinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25}, cùng góc 1515^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 3 285
ĐS
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=6AC = 6A^=60\widehat{A} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Thông hiểu 4 460