Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Các quy tắc tính xác suất

Các quy tắc tính xác suất

Toán lớp 11 · 49 câu hỏi có lời giải
7 chủ đề trong chương
Biến cố hợp và biến cố giao7 Biến cố độc lập8 Công thức cộng xác suất6 Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập7 Tính xác suất bằng phương pháp tổ hợp7 Tính xác suất bằng sơ đồ hình cây6 Ứng dụng các quy tắc tính xác suất trong bài toán thực tiễn8
ĐS
Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,30{,}3, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,60{,}6.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 20 1798
ĐS
Hai biến cố AA và BB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AA và BB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,20{,}2, 0,550{,}55.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 3 267
ĐS
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,7P(B) = 0{,}7.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 17 1755
ĐS
Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 16 1280
ĐS
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 7070. Xét hai biến cố: AA là “số đó chia hết cho 33” và BB là “số đó chia hết cho 77”.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 2 243
TLN
Một đợt tuyển có 4242 hồ sơ, trong đó 2222 hồ sơ đạt tiêu chí A, 1313 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 22 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Tính số hồ sơ thuộc đúng một trong hai tiêu chí.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 2 240
TLN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 110110. Tính số các số chia hết cho 33 hoặc cho 44.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 11 1402
TLN
Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,40{,}4 và phân xưởng B cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,040{,}04, của phân xưởng B là 0,070{,}07. Tính xác suất một sản phẩm chọn ngẫu nhiên đến từ phân xưởng A và sản phẩm không đạt chuẩn (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 25 1466
TLN
Cho một giỏ có 4 quả cam và 2 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Tính xác suất cả hai quả đều cam.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 14 835
TLN
Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,8P(B) = 0{,}8. Tính P(A∪B)P(A \cup B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 13 1486
TLN
Cho hai biến cố AA và BB có P(A∪B)=0,8P(A \cup B) = 0{,}8, P(A)=0,5P(A) = 0{,}5 và P(B)=0,6P(B) = 0{,}6. Tính P(A∩B)P(A \cap B).
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 29 1748
TLN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,20{,}2, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có ít nhất một người bắn trúng.
Trả lời ngắn Các quy tắc tính xác suất Thông hiểu 28 1488
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 9090. Xác suất số đó chia hết cho 22 hoặc cho 33 bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 11 1295
TN
Một đợt tuyển có 6868 hồ sơ, trong đó 2626 hồ sơ đạt tiêu chí A, 3333 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 99 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Chọn ngẫu nhiên một hồ sơ. Xác suất hồ sơ ấy thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 12 1173
TN
Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,20{,}2 và phân xưởng B cung cấp 0,80{,}8 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,060{,}06, của phân xưởng B là 0,090{,}09. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 5 344
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,40{,}4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,80{,}8. Xác suất có đúng một người bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 12 902
TN
Cho P(A)=0,8P(A) = 0{,}8, P(B)=0,7P(B) = 0{,}7 và P(A∩B)=0,61P(A \cap B) = 0{,}61. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 13 837
TN
Hai biến cố AA, BB có P(A)=0,6P(A) = 0{,}6 và P(B)=0,35P(B) = 0{,}35. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 19 1409
TN
Cho một tổ có 2 bạn nữ và 3 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất lấy được một bạn nữ và một bạn nam bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 10 898
ĐS
Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,20{,}2 và phân xưởng B cung cấp 0,80{,}8 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,060{,}06, của phân xưởng B là 0,010{,}01.
Đúng – Sai Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 5 443