Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=35\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{3}{5}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là AA', BB', MM', và AB=55A'B' = 55 cm. Tính độ dài MBM'B'.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 19 1850
ĐS
Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 2525 mm, chiều sâu 1818 mm và chiều cao 44 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 6 501
ĐS
Một bản vẽ kĩ thuật của một tấm đế được vẽ theo tỉ lệ 1:501 : 50. Chiều dài thật của vật là 25502550 mm.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 8 714
TLN
Một bản vẽ kĩ thuật của một trục thép được vẽ theo tỉ lệ 1:101 : 10. Đường kính thật của vật là 340340 mm. Tính con số ghi kích thước ấy trên bản vẽ.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 3 448
TLN
Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 99 mm, chiều sâu 1010 mm và chiều cao 1818 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Tính diện tích hình chiếu bằng.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 24 1551
TLN
Một đoạn thẳng dài 4444 mm hợp với mặt phẳng chiếu góc 6060^\circ. Tính độ dài hình chiếu vuông góc của nó, đơn vị milimét.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 37 2102
ĐS
Trong không gian, đoạn thẳng ABAB dài 1010 mm và vuông góc với mặt phẳng chiếu. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 32 2043
TN
Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 33 1781
TN
Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 5 578
TN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 88, ACAC nặng 88, BCBC nặng 55, BDBD nặng 55, CDCD nặng 44, CECE nặng 66, DEDE nặng 33. Độ dài của đường đi ABDEA \to B \to D \to E bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 24 1622
TN
Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 29 1480
ĐS
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, AEAE, BDBD, BEBE, CDCD, CECE.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 21 1789
TLN
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, BDBD, CDCD, CECE, DEDE. Đếm số cạnh của GG.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 18 1746
TN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CDCD, CECE. Bậc của đỉnh DD bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 9 1114
TLN
Trên một đồ thị có 55 đỉnh, một chu trình Hamilton gồm bao nhiêu cạnh?
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 17 1586
TLN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 77, ACAC nặng 22, BCBC nặng 77, BDBD nặng 44, CDCD nặng 88, CECE nặng 88, DEDE nặng 55. Tính độ dài đường đi ACBDEA \to C \to B \to D \to E.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 9 1082
TLN
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Đếm số con đường của khu dân cư.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 18 1792
TLN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, AEAE, BDBD, CDCD, CECE. Tính bậc của đỉnh DD.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 26 1718
TN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sin(5x)y = \sin\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 18 877
TN
Phương trình sin2xsinx2=0\sin^2 x - \sin x - 2 = 0 tương đương với
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Vận dụng 11 1188