Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 33 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tính tổng của cấp số.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 652
TN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=9n+11n+1u_n = \dfrac{9n + 11}{n + 1}. Dãy số này
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 16 1058
TN
Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1515 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 33 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 66 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 12 1265
TLN
Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+43n+4u_n = \dfrac{2n + 43}{n + 4}. Tính u2u_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 5 495
TLN
Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1010 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 33 ghế. Tính giá trị ở hàng thứ 88.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 304
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ12871213\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 12 & 8 & 7 & 12 & 13 \\\hline\end{array}
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 19 2040
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ38869\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 3 & 8 & 8 & 6 & 9 \\\hline\end{array}
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 19 2019
TN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ712111010\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 12 & 11 & 10 & 10 \\\hline\end{array}
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 5 504
ĐS
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ359133\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 3 & 5 & 9 & 13 & 3 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 2 327
ĐS
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4949 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ11413147\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 11 & 4 & 13 & 14 & 7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 14 716
ĐS
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5353 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ91212137\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 9 & 12 & 12 & 13 & 7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 32 2032
TLN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5959 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ141412127\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 14 & 14 & 12 & 12 & 7 \\\hline\end{array}
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 13 992
TN
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4848 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ7961214\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 7 & 9 & 6 & 12 & 14 \\\hline\end{array}
Tần suất của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 24 1333
TN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ1074714\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 10 & 7 & 4 & 7 & 14 \\\hline\end{array}
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng
Trắc nghiệm Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 21 1242
ĐS
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ8310413\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 3 & 10 & 4 & 13 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 35 1874
ĐS
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ837613\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 3 & 7 & 6 & 13 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 3 414
TLN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ11831211\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 11 & 8 & 3 & 12 & 11 \\\hline\end{array}
Tính mốt của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm.
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 6 610
TLN
Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)Taˆˋn soˆˊ41114310\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giờ)} & \left[0; 2\right) & \left[2; 4\right) & \left[4; 6\right) & \left[6; 8\right) & \left[8; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 4 & 11 & 14 & 3 & 10 \\\hline\end{array}
Tính trung vị của mẫu số liệu trên, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 33 1801
TLN
Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giaˆy)[12;13)[13;14)[14;15)[15;16)[16;17)Taˆˋn soˆˊ5910137\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Thời gian (giây)} & \left[12; 13\right) & \left[13; 14\right) & \left[14; 15\right) & \left[15; 16\right) & \left[16; 17\right) \\\hline \text{Tần số} & 5 & 9 & 10 & 13 & 7 \\\hline\end{array}
Tính tần suất của nhóm [13;14)\left[13; 14\right) theo phần trăm (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 20 1528
TLN
Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Taˆˋn soˆˊ987510\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline \text{Điểm} & \left[5; 6\right) & \left[6; 7\right) & \left[7; 8\right) & \left[8; 9\right) & \left[9; 10\right) \\\hline \text{Tần số} & 9 & 8 & 7 & 5 & 10 \\\hline\end{array}
Tính số trung bình cộng, làm tròn đến hàng phần trăm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm Thông hiểu 12 1066