Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=5cos3x+1y = -5\cos 3x + 1.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 38 2068
TLN
Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=cos5x4y = \cos 5x - 4.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 21 1166
TLN
Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sinx=3537\sin x = 35. Tính sinα+cosα\sin\alpha + \cos\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 2 281
TLN
Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin(π8t)+5h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 5, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Tính biên độ dao động.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1248
TLN
Đặt t=cosxt = \cos x cho phương trình cos2x+2cosx=0\cos^2 x + 2\cos x = 0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn tt bị loại vì nằm ngoài đoạn từ 1-1 tới 11.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 19 2042
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cosα=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 4 383
TLN
Góc 210210^\circ đổi sang radian được kπ12\dfrac{k\pi}{12}. Tìm kk.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 20 1778
TLN
Chu kì cơ sở của hàm số y=sinxy = \sin x có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 9 612
TLN
Biết sinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}. Tính sin(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 12 1289
TLN
Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và cosα=1517\cos\alpha = \dfrac{15}{17}. Tính cotα\cot\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 23 1803
TN
Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos4x4y = \cos 4x - 4 bằng
Trắc nghiệm Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Thông hiểu 16 1588
TN
Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 12\dfrac{1}{2}. Tổng của cấp số bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 27 1389
TN
Cấp số nhân (un)(u_n)u2=12u_{2} = -12u3=36u_{3} = 36. Giá trị của u5u_{5} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 15 1679
ĐS
Cấp số nhân (un)(u_n)u3=96u_{3} = 96u4=384u_{4} = 384.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 12 1294
ĐS
Một cấp số nhân có số hạng đầu 22 và công bội 22.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 6 723
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=53n1u_n = 5 \cdot 3^{n-1}. Tính S4=u1+u2++u4S_{4} = u_1 + u_2 + \dots + u_{4}.
Trả lời ngắn Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 26 1851
TN
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5un+1=un+7u_{n+1} = u_n + 7 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u7u_{7} bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 18 1059
TN
Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n+11u_n = -2n + 11. Giá trị của u1u_1 bằng
Trắc nghiệm Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 28 1359
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với u1=8u_1 = 8un+1=un+4u_{n+1} = u_n + 4 với mọi n1n \geq 1.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 17 852
ĐS
Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=9u_{2} = 9S4=48S_{4} = 48.
Đúng – Sai Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Thông hiểu 3 340