Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Hình chóp có đáy là đa giác 44 cạnh. Tính số cạnh của hình chóp.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 18 1024
TLN
Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=54\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{5}{4}BC=10B'C' = 10. Tính BCBC.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 8 565
TLN
Hình lập phương có cạnh 3939. Tính tổng diện tích sáu mặt.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 24 1658
TLN
Vẽ hình biểu diễn của hình chóp có đáy là đa giác 3030 cạnh. Tính số đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 3 461
TLN
Hình chóp S.A1A2A15S.A_1A_2\ldots A_{15} có đáy là đa giác 1515 cạnh. Tính số mặt bên của hình chóp.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 4 251
TLN
Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm đoạn ABAB chia đoạn ảnh theo tỉ số 1:k1 : k. Tính kk.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 21 1178
TLN
Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 1010 cạnh. Tính số cạnh bên song song với một mặt bên cho trước, biết mặt bên ấy chứa đúng hai cạnh bên.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 15 1349
TLN
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 1010, 1111. Tính độ dài đường chéo khối.
Trả lời ngắn Quan hệ song song trong không gian Thông hiểu 5 253
TN
Hàm số f(x)=x27x+10x2f(x) = \dfrac{x^{2} - 7x + 10}{x - 2} xác định với x2x \neq 2. Giá trị cần gán cho f(2)f(2) để hàm liên tục tại điểm ấy là
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 793
TN
Giá trị limx+8x212x+2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x^{2} - 1}{2x + 2} bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 11 830
TN
Biết limx1f(x)=6\lim_{x \to 1} f(x) = 6limx1g(x)=8\lim_{x \to 1} g(x) = 8. Giá trị của limx1[f(x)g(x)]\lim_{x \to 1}\left[f(x)g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 13 760
ĐS
Cho hàm số f(x)=x213x+42x6f(x) = \dfrac{x^{2} - 13x + 42}{x - 6} với x6x \neq 6.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 18 1379
ĐS
Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 55 và công bội 12\dfrac{1}{2}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1534
ĐS
Hàm số ff thoả mãn f(x)=2x+4f(x) = 2x + 4 khi x<7x < 7, và f(7)=af\left(7\right) = a.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 25 2008
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 17 1838
ĐS
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = -4limvn=4\lim v_n = 4. Ngoài ra xét dãy wn=6n12nw_n = \dfrac{-6n - 1}{2n}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 19 1753
ĐS
Xét hai mô hình: f(t)=12tt+11f(t) = \dfrac{12t}{t + 11}T(t)=38+16etT(t) = 38 + 16e^{-t}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 4 525
ĐS
Xét các giới hạn khi x+x \to +\infty của các phân thức lập từ 6x216x^{2} - 13x2+6x3x^{2} + 6x.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 1 165
TLN
Hàm số f(x)=x211x+30x5f(x) = \dfrac{x^{2} - 11x + 30}{x - 5} xác định với x5x \neq 5. Tính giá trị cần gán cho f(5)f(5) để hàm liên tục.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 3 287
TN
Một mô hình mô tả lưu lượng nước qua cống theo thời gian tt bởi q(t)=5tt+9q(t) = \dfrac{5t}{t + 9}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của qq tiến tới
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Thông hiểu 12 831