Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo v=(1;3)\vec v = (1; -3) biến A(3;3)A(-3; 3) thành AA'. Tính hoành độ của AA'.
Trả lời ngắn Phép biến hình phẳng Thông hiểu 12 1328
TN
Một bản vẽ kĩ thuật của một chi tiết máy được vẽ theo tỉ lệ 1:1001 : 100. Chiều dài thật của vật là 16001600 mm. Chiều dài đo được trên bản vẽ bằng
Trắc nghiệm Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 23 1254
TN
Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 2222 mm, chiều sâu 1515 mm và chiều cao 1919 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật kích thước
Trắc nghiệm Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 7 781
TN
Tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?
Trắc nghiệm Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 11 858
TN
Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng được đặt
Trắc nghiệm Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 12 1248
ĐS
Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=34\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{3}{4}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là AA', BB', MM', và AB=12A'B' = 12 cm.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 28 1769
TLN
Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=35\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{3}{5}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là AA', BB', MM', và AB=55A'B' = 55 cm. Tính độ dài MBM'B'.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 19 1850
ĐS
Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 2525 mm, chiều sâu 1818 mm và chiều cao 44 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 6 501
ĐS
Một bản vẽ kĩ thuật của một tấm đế được vẽ theo tỉ lệ 1:501 : 50. Chiều dài thật của vật là 25502550 mm.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 8 714
TLN
Một bản vẽ kĩ thuật của một trục thép được vẽ theo tỉ lệ 1:101 : 10. Đường kính thật của vật là 340340 mm. Tính con số ghi kích thước ấy trên bản vẽ.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 3 448
TLN
Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 99 mm, chiều sâu 1010 mm và chiều cao 1818 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Tính diện tích hình chiếu bằng.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 24 1551
TLN
Một đoạn thẳng dài 4444 mm hợp với mặt phẳng chiếu góc 6060^\circ. Tính độ dài hình chiếu vuông góc của nó, đơn vị milimét.
Trả lời ngắn Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 37 2102
ĐS
Trong không gian, đoạn thẳng ABAB dài 1010 mm và vuông góc với mặt phẳng chiếu. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy.
Đúng – Sai Một số yếu tố vẽ kĩ thuật Thông hiểu 32 2043
TN
Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 33 1781
TN
Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 5 578
TN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 88, ACAC nặng 88, BCBC nặng 55, BDBD nặng 55, CDCD nặng 44, CECE nặng 66, DEDE nặng 33. Độ dài của đường đi ABDEA \to B \to D \to E bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 24 1622
TN
Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 29 1480
ĐS
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, AEAE, BDBD, BEBE, CDCD, CECE.
Đúng – Sai Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 21 1789
TLN
Cho đồ thị liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, BDBD, CDCD, CECE, DEDE. Đếm số cạnh của GG.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 18 1746
TN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CDCD, CECE. Bậc của đỉnh DD bằng
Trắc nghiệm Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 9 1113