Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Trên một đồ thị có 55 đỉnh, một chu trình Hamilton gồm bao nhiêu cạnh?
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 17 1584
TLN
Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 77, ACAC nặng 22, BCBC nặng 77, BDBD nặng 44, CDCD nặng 88, CECE nặng 88, DEDE nặng 55. Tính độ dài đường đi ACBDEA \to C \to B \to D \to E.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 9 1082
TLN
Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Đếm số con đường của khu dân cư.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 18 1792
TLN
Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, AEAE, BDBD, CDCD, CECE. Tính bậc của đỉnh DD.
Trả lời ngắn Làm quen với một số yếu tố của Lí thuyết đồ thị Thông hiểu 26 1718
TN
Giá trị cực tiểu của hàm số y=x348x+6y = x^{3} - 48x + 6 bằng bao nhiêu?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 27 1882
TN
Cho hàm số y=f(x)=x33x22y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 2 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 10 587
TN
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+2x1y = \dfrac{x^{2} + 2}{x - 1}
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 31 1873
TN
Hàm số y=x3+6x2y = x^{3} + 6x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 13 984
TN
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (1;4)\left(1; 4\right), nghịch biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(4;+)\left(4; +\infty\right); f(1)=4f(1) = -4, f(4)=2f(4) = 2. Số nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0
Trắc nghiệm Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 4 587
ĐS
Cho hàm số y=f(x)=2x36x2+8x1y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + 8x - 1 có đồ thị (C)(C).
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 5 655
ĐS
Cho hàm số y=x2+6x5y = \dfrac{x^{2} + 6}{x - 5}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 6 643
ĐS
Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;3)A(0; -3)B(2;5)B(2; 5).
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 8 704
ĐS
Cho hàm số y=x312x5y = x^{3} - 12x - 5.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 20 1208
ĐS
Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (6;5)\left(-6; -5\right), nghịch biến trên (;6)\left(-\infty; -6\right)(5;+)\left(-5; +\infty\right); f(6)=4f(-6) = 4, f(5)=10f(-5) = 10.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 29 1972
ĐS
Cho hàm số y=f(x)=6x+23x5y = f(x) = \dfrac{6x + 2}{3x - 5}.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 13 1300
ĐS
Cho hàm số y=2x3+6x2+18x+10y = -2x^{3} + 6x^{2} + 18x + 10 có đồ thị (C)(C).
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 23 1326
ĐS
Cho hàm số y=x327x+9y = x^{3} - 27x + 9.
Đúng – Sai Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 19 1862
TLN
Đồ thị hàm số y=x2+3x1y = \dfrac{x^{2} + 3}{x - 1} có tiệm cận xiên y=x+by = x + b. Tính bb.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 25 1831
TLN
Hàm số y=x33x224x4y = x^{3} - 3x^{2} - 24x - 4 nghịch biến trên khoảng (m;n)(m; n). Tính m+nm + n.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 34 1810
TLN
Cho hàm số y=f(x)=x33x22x3y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} - 2x - 3. Gọi I(x0;y0)I(x_0; y_0) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số. Tính x0+y0x_0 + y_0.
Trả lời ngắn Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Thông hiểu 36 1822