Hóa học

2541 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TN
Một mẫu amylose có 30003000 mắt xích trong phân tử. Phân tử khối trung bình của nó bằng
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 1 209
TN
Thuỷ phân 68,468,4 g lactose (M=342M = 342) với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng monosaccharide (M=180M = 180) thu được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 1 246
TN
Đốt cháy hoàn toàn 13,413,4 g 2-deoxyribose (C5H10O4\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_4, M=134M = 134). Số mol CO2\text{CO}_2 sinh ra là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 15 1358
TN
Lên men 1818 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 80%80\%. Số mol lactic acid thu được là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 6 567
TN
Thuỷ phân hoàn toàn 171171 g lactose (M=342M = 342) thì thu được bao nhiêu gam monosaccharide? Biết một mol lactose cho hai mol monosaccharide có M=180M = 180.
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 5 632
TN
Cây xanh quang hợp tạo ra 64,864,8 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162). Số mol CO2\text{CO}_2 cây đã hấp thụ là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 5 704
TN
Nitrate hoá 8181 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\%. Khối lượng cellulose trinitrate (mắt xích M=297M = 297) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 4 430
TN
Một chai dịch truyền glucose 10%10\% có thể tích 150150 mL. Coi khối lượng riêng của dung dịch bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong chai là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 7 804
TN
Một khẩu phần ăn chứa 400400 g carbohydrate. Biết mỗi gam carbohydrate cho khoảng 44 kcal, năng lượng khẩu phần ấy cung cấp là
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 3 228
TN
Cho 5454 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong NaOH\text{NaOH} đun nóng. Số mol kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O}
Trắc nghiệm Carbohydrate Vận dụng 2 310
ĐS
Nitrate hoá 16,216,2 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\%; xét thêm phản ứng acetyl hoá và phản ứng nitrate hoá của cellulose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 3 312
TLN
Nitrate hoá 32,432,4 g cellulose với hiệu suất 50%50\%. Tính số mol HNO3\text{HNO}_3 đã phản ứng.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 13 737
ĐS
Cây xanh quang hợp tạo 97,297,2 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162); một người oxi hoá hoàn toàn 0,60,6 mol glucose. Xét thêm quá trình quang hợp và hormone insulin.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 23 1401
ĐS
Cho 7272 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với nước bromine; đồng thời thử glucose và fructose bằng thuốc thử Tollens đun nhẹ.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 11 1256
ĐS
Lên men 9090 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 70%70\%, thu lactic acid (M=90M = 90); xét thêm quá trình lên men giấm.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 1 256
ĐS
Thuỷ phân hoàn toàn 239,4239,4 g maltose (M=342M = 342); cũng lấy 239,4239,4 g lactose đem tráng bạc; xét thêm chất saccharose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 18 1183
ĐS
Thuỷ phân 68,468,4 g lactose (M=342M = 342) với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn; xét thêm chất lactose.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 1 185
ĐS
Thuỷ phân 64,864,8 g tinh bột (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 60%60\% rồi lên men toàn bộ glucose thành ethanol; đồng thời làm thí nghiệm nhỏ dung dịch iodine vào hồ tinh bột ở nhiệt độ thường.
Đúng – Sai Carbohydrate Vận dụng 11 622
TLN
Thuỷ phân 16,216,2 g tinh bột với hiệu suất 75%75\%. Tính khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được, theo gam.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 11 582
TLN
Một mẫu amylopectin có phân tử khối trung bình bằng 12960001296000. Tính số mắt xích trong phân tử.
Trả lời ngắn Carbohydrate Vận dụng 14 1345