Trang chủ/ Toán / Lớp 11 /Quan hệ vuông góc trong không gian

Quan hệ vuông góc trong không gian

Toán lớp 11 · 98 câu hỏi có lời giải
14 chủ đề trong chương
Góc giữa hai đường thẳng trong không gian7 Hai đường thẳng vuông góc7 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng7 Định lí ba đường vuông góc7 Phép chiếu vuông góc7 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng7 Hai mặt phẳng vuông góc7 Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện7 Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng và mặt phẳng7 Khoảng cách giữa các đối tượng song song7 Đường vuông góc chung và khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau8 Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình chóp đều3 Thể tích hình chóp, hình lăng trụ và hình hộp10 Hình chóp cụt đều và thể tích7
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=18SA = 18. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 22 1876
TN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 7272 và chiều cao AA′=6AA' = 6. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 11 1148
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1AB = 1, AD=18AD = 18 và AA′=30AA' = 30. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADAD và CC′CC'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 18 1839
TLN
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 44. Tính tỉ số diện tích của chúng.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 8 905
TLN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=6AM = 6. Tính số đo góc giữa SASA và mặt phẳng (P)(P), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 12 1162
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1818, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=24SA = 24. Tính số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa (SAB)(SAB) và (ABCD)(ABCD), đơn vị độ.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 23 1611
TLN
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 234234 và SABC=26S_{ABC} = 26. Tính chiều cao AA′AA'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Nhận biết 7 674
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=7SA = 7. Độ dài SBSB bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 6 443
TN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=8SA = 8, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=15AM = 15. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Độ dài SMSM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 313
TN
Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 33. Tỉ số diện tích của chúng bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 3 337
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=2AB = 2, AD=6AD = 6 và AA′=9AA' = 9. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 8 803
TN
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=16AM = 16. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 32 1775
TN
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1313. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và ACAC bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 1197
TN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=40SA = 40. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=30AM = 30. Độ dài đường xiên SMSM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 982
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, AD=16AD = 16 và AA′=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 19 1246
TN
Hình lập phương có cạnh 66. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 13 1427
TN
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 2020. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và A′B′A'B'?
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 10 646
ĐS
Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=9SA = 9, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 14 871
ĐS
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1818, và xét hai đường thẳng ACAC và BC′BC'.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 18 956
ĐS
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 55, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=14SA = 14.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Thông hiểu 31 1986