Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TLN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=4SA = 4. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=7AN = 7. Tính độ dài đường xiên SNSN (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 2 332
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 4242 và chu vi bằng 2626, cạnh bên AA=3AA' = 3. Biết AB<ADAB < AD. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 2 266
TLN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 55. Tính AC2AC'^2.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 15 1384
TLN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=6SA = 6. Tính SC2SC^2.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 15 1378
TLN
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1212, 1212, 1414. Tính bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 2 215
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=3AB = 3, AD=24AD = 24AA=28AA' = 28. Tính khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D').
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 13 1306
TLN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1414. Tính số cạnh vuông góc với cạnh ABAB.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 5 338
TLN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 55. Tính bình phương độ dài đường chéo khối.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 15 782
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=13AD = 13AA=18AA' = 18. Tính độ dài đường chéo ACAC' của khối hộp.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 12 839
TLN
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=16S_1 = 16S2=25S_2 = 25, chiều cao h=9h = 9. Tính thể tích khối chóp cụt.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 13 1157
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=20AM = 20. Tính tang của góc giữa SMSM(P)(P).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 1214
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, AD=6AD = 6AA=30AA' = 30. Tính bình phương khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'CCCC'.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 7 775
TLN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=15SA = 15. Tính côsin của góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 1155
TLN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 5656 và chu vi bằng 3030, cạnh bên AA=2AA' = 2. Biết AB<ADAB < AD. Tính diện tích toàn phần của khối hộp.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 6 454
TN
Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 9090. Xác suất số đó chia hết cho 22 hoặc cho 33 bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 11 1279
TN
Một đợt tuyển có 6868 hồ sơ, trong đó 2626 hồ sơ đạt tiêu chí A, 3333 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 99 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Chọn ngẫu nhiên một hồ sơ. Xác suất hồ sơ ấy thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 12 1158
TN
Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,20{,}2 và phân xưởng B cung cấp 0,80{,}8 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,060{,}06, của phân xưởng B là 0,090{,}09. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 5 325
TN
Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,40{,}4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,80{,}8. Xác suất có đúng một người bắn trúng bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 12 887
TN
Cho P(A)=0,8P(A) = 0{,}8, P(B)=0,7P(B) = 0{,}7P(AB)=0,61P(A \cap B) = 0{,}61. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 13 823
TN
Hai biến cố AA, BBP(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,35P(B) = 0{,}35. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(AB)P(A \cap B) bằng
Trắc nghiệm Các quy tắc tính xác suất Vận dụng 19 1395