Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TN
Cho số thực dương xx thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = -3. Giá trị của biểu thức log4(x2)\log_{4}\left(x^{2}\right) bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 3 416
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 22. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 1349
TN
Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. Gọi OO là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối lập phương.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 11 772
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 44, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=6SA = 6. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 1 151
TN
Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=7AM = 7. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=8AN = 8. So sánh hai đường xiên SMSMSNSN:
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 7 826
TN
Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=15SA = 15. Giá trị SC2SC^2 bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 6 633
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=1AB = 1, AD=4AD = 4AA=8AA' = 8. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 16 1275
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=35AM = 35. Tang của góc giữa SMSM(P)(P) bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 19 1073
TN
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=10SA = 10. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD). Giá trị cosα\cos\alpha bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 12 1082
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=9AD = 9AA=18AA' = 18. Bình phương độ dài đường chéo ACAC của mặt đáy bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 7 682
TN
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9S_1 = 9S2=81S_2 = 81, chiều cao h=21h = 21. Thể tích khối chóp cụt bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 7 748
TN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=20SA = 20, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=21AM = 21. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Diện tích tam giác SAMSAM bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 9 1017
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=18AB = 18, AD=25AD = 25AA=30AA' = 30. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCCCC' bằng
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 6 695
TN
Trong không gian, đường thẳng d1d_1 có vectơ chỉ phương u=(5;2;5)\vec u = \left(5; -2; 5\right)d2d_2 có vectơ chỉ phương v=(0;4;m)\vec v = \left(0; 4; m\right). Tìm mm để d1d2d_1 \perp d_2.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 18 958
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=3AB = 3, AD=4AD = 4AA=12AA' = 12.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 5 440
ĐS
Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9S_1 = 9S2=25S_2 = 25, chiều cao h=3h = 3.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 12 804
ĐS
Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2121, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=28SA = 28.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 10 676
TLN
Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=20AM = 20. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Tính diện tích tam giác SAMSAM.
Trả lời ngắn Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 4 409
TN
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 2121 và chu vi bằng 2020, cạnh bên AA=5AA' = 5. Biết AB<ADAB < AD. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.
Trắc nghiệm Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 10 1197
ĐS
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=5AB = 5, đường chéo đáy AC=74AC = \sqrt{74} và đường chéo AC=110AC' = \sqrt{110}. Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Quan hệ vuông góc trong không gian Vận dụng 6 743