Toán lớp 11

655 câu hỏi trong 12 chương
TN
Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=40nE(n) = \dfrac{40}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E4E \le 4 bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 11 1040
TN
Tính limx+(x2+28xx)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 28x} - x\right).
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 18 1219
ĐS
Xét các giới hạn ở vô cực với hằng số 383844.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 5 439
ĐS
Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+6n+3u_n = \dfrac{3n + 6}{n + 3}.
Đúng – Sai Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 2 260
TLN
Cho dãy số (un)(u_n) với un=33n+2u_n = 3 - \dfrac{3}{n + 2}. Tìm số nguyên dương nn nhỏ nhất sao cho 3un<1103 - u_n < \dfrac{1}{10}.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 2 235
TLN
Sai số giảm theo E(n)=11nE(n) = \dfrac{11}{n}. Tìm cỡ mẫu nhỏ nhất để E1E \le 1.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 10 1069
TLN
Cho f(x)=x21x1f(x) = \dfrac{x^2 - 1}{x - 1} với x1x \neq 1. Tính giá trị cần gán cho f(1)f\left(1\right) để ff liên tục tại 11.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 4 319
TLN
Tính limx+(x2+12xx)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 12x} - x\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 2 278
TLN
Thả một quả bóng từ độ cao 1616 mét, mỗi lần nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tính tổng quãng đường bóng đi được.
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 22 1303
TN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị limxx0[4f(x)3g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-4f(x) - 3g(x)\right] bằng
Trắc nghiệm Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 9 450
TLN
Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=9\lim u_n = 9limvn=6\lim v_n = 6. Tính lim(4un+6vn)\lim\left(4u_n + 6v_n\right).
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 12 1354
TLN
Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 3limxx0g(x)=2\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -2. Tính limxx0[2f(x)+5g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[-2f(x) + 5g(x)\right].
Trả lời ngắn Giới hạn và hàm số liên tục Vận dụng 8 388
TN
Trên đồ thị hàm số y=log5xy = \log_{5} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 625625125125 bằng
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 7 736
TN
Có bao nhiêu số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (2)x+2>4\left(2\right)^{x + 2} > 4?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 17 1266
TN
Có bao nhiêu số nguyên x[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log2(x1)2\log_{2}\left(x - 1\right) \le 2?
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 11 763
TLN
Đếm số nguyên x[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (15)x+1625\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x + 1} \le 625.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 26 1246
TLN
Đếm số nguyên x[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log5(x5)>3\log_{5}\left(x - 5\right) > 3.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 13 756
TLN
Gọi x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình 4x362x+128=04^{x} - 36 \cdot 2^{x} + 128 = 0. Tính x12+x22x_1^2 + x_2^2.
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 8 516
TLN
Cho hai số thực dương x,yx,\,y thỏa mãn log2x=3\log_{2} x = 3log2y=4\log_{2} y = 4. Tính giá trị của biểu thức P=log2x32+log2(y3)P = \log_{2} \dfrac{x^{3}}{2} + \log_{\sqrt{2}}\left(y^{3}\right).
Trả lời ngắn Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 9 1096
TN
Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log233(2335)\log_{2^{3}3}\left(2^{3}3^{5}\right) theo aa.
Trắc nghiệm Hàm số mũ và hàm số lôgarit Vận dụng 9 885