Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Toán lớp 12 · 58 câu hỏi có lời giải
9 chủ đề trong chương
Khái niệm biến ngẫu nhiên rời rạc6 Phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc6 Bảng phân bố xác suất6 Kì vọng của biến ngẫu nhiên rời rạc7 Phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc6 Ý nghĩa thực tiễn của các số đặc trưng6 Phép thử lặp và công thức Bernoulli6 Phân bố nhị thức8 Ứng dụng biến ngẫu nhiên rời rạc và phân bố nhị thức trong thực tiễn7
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X127P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 1 & 2 & 7 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 1 267
TN
Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.
X012Pk0,10,8\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 \\\hline P & k & 0{,}1 & 0{,}8 \\\hline\end{array}
Giá trị của kk bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 274
TN
Cho một giỏ có 5 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Giá trị P(X≥1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 40 1846
TN
Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 4545 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 55 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 27 2082
ĐS
Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 4040 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không trúng thưởng.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 18 1630
ĐS
Một máy sản xuất 3 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 13\dfrac{1}{3}.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 485
ĐS
Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi sản phẩm. Xét 9090 sản phẩm một cách độc lập.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 8 650
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X237P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 3 & 7 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 14 808
ĐS
Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 13 1293
ĐS
Cho X∼B(10;0,7)X \sim B\left(10; 0{,}7\right).
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 3 454
TLN
Biến ngẫu nhiên XX có E(X)=7E(X) = 7 và E(X2)=53E\left(X^2\right) = 53. Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 542
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,20,250,250,3\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}25 & 0{,}25 & 0{,}3 \\\hline\end{array}
Giá trị P(X≤1)P(X \leq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 5 481
TLN
Một khảo sát ghi lại số lần truy cập 0, 3, 5 với xác suất lần lượt 0,2;0,3;0,50{,}2; 0{,}3; 0{,}5. Tính số lần trung bình theo kì vọng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 15 1435
TLN
Một xạ thủ bắn 3 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 12\dfrac{1}{2}. Tính xác suất có đúng 22 viên trúng bia (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 11 921
TLN
Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,150{,}15 ở mỗi hạt. Xét 2020 hạt một cách độc lập. Tính phương sai của số hạt nảy mầm.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 14 937
TLN
Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.
X012Pk0,30,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 \\\hline P & k & 0{,}3 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Tính giá trị của kk.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 19 961
TLN
Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính P(X=0)P(X = 0).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 9 933
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X0123P0,220,280,140,36\begin{array}{|c|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\\hline P & 0{,}22 & 0{,}28 & 0{,}14 & 0{,}36 \\\hline\end{array}
Tính P(X≥3)P(X \geq 3).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 2 391
TLN
Một trò chơi cho lãi ròng 3535 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,40{,}4, và lỗ 66 nghìn đồng nếu không thắng. Tính kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng.
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 20 1859
TLN
Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 34 1808