Trang chủ/ Toán / Lớp 12 /Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng

Toán lớp 12 · 58 câu hỏi có lời giải
9 chủ đề trong chương
Khái niệm biến ngẫu nhiên rời rạc6 Phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc6 Bảng phân bố xác suất6 Kì vọng của biến ngẫu nhiên rời rạc7 Phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc6 Ý nghĩa thực tiễn của các số đặc trưng6 Phép thử lặp và công thức Bernoulli6 Phân bố nhị thức8 Ứng dụng biến ngẫu nhiên rời rạc và phân bố nhị thức trong thực tiễn7
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

<table><tr><th>XX</th><th>00</th><th>11</th><th>22</th><th>33</th></tr><tr><td>PP</td><td>0,240{,}24</td><td>0,140{,}14</td><td>0,320{,}32</td><td>0,30{,}3</td></tr></table>
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 6 721
ĐS
Gieo một đồng xu cân đối 33 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Thông hiểu 15 850
TN
Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,050{,}05 ở mỗi sản phẩm. Cần xét bao nhiêu sản phẩm để kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng 33?
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 15 1265
TN
Một vé số cho lãi ròng 5050 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,50{,}5, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không trúng. Khẳng định nào sau đây đúng?
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 14 1206
TN
Cho X∼B(7;0,4)X \sim B\left(7; 0{,}4\right). Giá trị P(X≥1)P(X \geq 1) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 19 1303
TN
Một xạ thủ bắn 4 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 13\dfrac{1}{3}. Xác suất có ít nhất 22 viên trúng bia bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 16 1092
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X−114P0,10,40,5\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & -1 & 1 & 4 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}4 & 0{,}5 \\\hline\end{array}
Phương sai V(X)V(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 11 1263
TN
Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 16 1402
TN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X259P0,10,30,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 2 & 5 & 9 \\\hline P & 0{,}1 & 0{,}3 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Đặt Y=2X+5Y = 2X + 5. Kì vọng E(Y)E(Y) bằng
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 6 767
ĐS
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X013P0,20,10,7\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 1 & 3 \\\hline P & 0{,}2 & 0{,}1 & 0{,}7 \\\hline\end{array}
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 242
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X025P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 0 & 2 & 5 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Tính phương sai V(X)V(X).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 10 739
TLN
Cho một giỏ có 6 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính kì vọng E(X)E(X) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 5 566
TLN
Cho X∼B(5;0,6)X \sim B\left(5; 0{,}6\right). Tính P(X=4)P(X = 4) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 3 333
TLN
Một xạ thủ bắn 3 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 34\dfrac{3}{4}. Tính xác suất có ít nhất một viên trúng bia (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 12 678
TLN
Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất
X348P0,30,10,6\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline X & 3 & 4 & 8 \\\hline P & 0{,}3 & 0{,}1 & 0{,}6 \\\hline\end{array}
Đặt Y=4X+5Y = 4X + 5. Tính E(Y)E(Y).
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng 5 416
TN
Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và **chấp nhận** lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt **đồng thời**:
(1)\left(1\right) nếu lô chai **tốt**, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải **ít nhất** 86%86\%;
(2)\left(2\right) nếu lô chai **xấu**, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải **nhiều nhất** 13%13\%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c.
Bốn kế hoạch được chào:
<table><tr><th>Kế hoạch</th><th>nn</th><th>cc</th><th>Chi phí cố định (nghìn đồng)</th><th>Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)</th></tr><tr><td>AA</td><td>2222</td><td>11</td><td>9090</td><td>88</td></tr><tr><td>BB</td><td>2424</td><td>11</td><td>8080</td><td>22</td></tr><tr><td>CC</td><td>99</td><td>11</td><td>7070</td><td>77</td></tr><tr><td>DD</td><td>1919</td><td>00</td><td>4040</td><td>44</td></tr></table>
Trong các kế hoạch đạt **cả hai** chuẩn, chọn kế hoạch có **tổng chi phí** nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
Trắc nghiệm Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng cao 5 405
ĐS
Một quỹ hỗ trợ mất mùa có hai khoản chi trả trong một kì. Khoản thứ nhất là hỗ trợ mất mùa chính vụ: bằng 1414 triệu đồng nếu xảy ra, bằng 00 nếu không, và xác suất xảy ra là p=0,61p = 0{,}61. Khoản thứ hai là hỗ trợ mất mùa phụ: bằng 1212 triệu đồng nếu xảy ra, bằng 00 nếu không, xác suất q=0,74q = 0{,}74.
Gọi XX, YY lần lượt là số tiền của hai khoản ấy. **Không** biết hai biến cố phụ thuộc nhau thế nào; chỉ biết xác suất **cả hai cùng xảy ra** là r=P(X=14,Y=12)r = P\left(X = 14, Y = 12\right), và một đợt kiểm toán chứng nhận 0,35≤r≤0,520{,}35 \le r \le 0{,}52.
Quỹ thu một khoản phí 9,699{,}69 triệu đồng cho mỗi kì.
Xét các khẳng định sau.
Đúng – Sai Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng cao 1 300
TLN
Một quầy bánh tươi nhập ổ bánh mỗi sáng. Nhu cầu trong ngày là một biến ngẫu nhiên DD (đơn vị ổ) có phân phối:
<table><tr><th>Nhu cầu DD</th><th>2121</th><th>3131</th><th>4141</th><th>5151</th><th>6161</th></tr><tr><td>P(D=d)P\left(D = d\right)</td><td>534\dfrac{5}{34}</td><td>317\dfrac{3}{17}</td><td>734\dfrac{7}{34}</td><td>417\dfrac{4}{17}</td><td>417\dfrac{4}{17}</td></tr></table>
Mỗi ổ bán được thu 3636 nghìn đồng; giá nhập 2424 nghìn đồng mỗi ổ. Ổ bánh ế cuối ngày được thu hồi 44 nghìn đồng mỗi ổ. Nếu thiếu hàng so với nhu cầu thì mỗi ổ thiếu bị phạt uy tín 55 nghìn đồng.
Bốn mức đặt hàng được cân nhắc: 2222, 3636, 4040, 4242 ổ. Hiện tại quầy đang đặt 3636 ổ.
Quy định về rủi ro: **độ lệch chuẩn** của lợi nhuận không được vượt 201201 nghìn đồng.
Hỏi chuyển sang mức đặt hàng tốt nhất thì lợi nhuận kì vọng tăng bao nhiêu nghìn đồng so với mức hiện tại?
Trả lời ngắn Biến ngẫu nhiên rời rạc và các số đặc trưng Vận dụng cao 1 130