12Toán 12 Đúng – Sai Thông hiểu 913

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;4;2)A(0; 4; 2) và B(5;2;1)B(5; 2; 1).

a Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và BA→\overrightarrow{BA} là hai vectơ đối nhau. Đúng
b Độ dài ABAB và độ dài BABA khác nhau. Sai
c AB2=34AB^2 = 34. Sai
d Nếu hai điểm trùng nhau thì khoảng cách giữa chúng bằng một. Sai
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
Đ S S S
Các bước giải
1
a) Đổi chỗ gốc và ngọn thì mọi toạ độ đổi dấu.
2
b) Bình phương toạ độ nên dấu không còn ảnh hưởng.
3
c) AB2=52+(−2)2+(−1)2=30AB^2 = 5^{2} + \left(-2\right)^{2} + \left(-1\right)^{2} = 30.
4
d) Ba hiệu toạ độ đều bằng 00 nên độ dài bằng 00.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1338
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;−3)A(3; 4; -3) và B(5;−3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1385
TLN
Cho A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1677
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;−1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM là
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 6 606
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;0)A(5; 4; 0) và B(5;−3;4)B(5; -3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 17 1838