12Toán 12 Trả lời ngắn Thông hiểu 1,838

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;0)A(5; 4; 0) và B(5;−3;4)B(5; -3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án
8 , 1
Các bước giải
1
AB→=(0;−7;4)\overrightarrow{AB} = (0; -7; 4).
2
AB=02+(−7)2+42=65AB = \sqrt{0^{2} + \left(-7\right)^{2} + 4^{2}} = \sqrt{65}.
3
Vậy AB=65≈8,1AB = \sqrt{65} \approx 8{,}1.
Lời giải có hữu ích?
Xem dạng tự luận của câu này

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;0)A(5; 4; 0) và B(5;−3;4)B(5; -3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.

Đáp án 65\sqrt{65}

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1338
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;−3)A(3; 4; -3) và B(5;−3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1385
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;4;2)A(0; 4; 2) và B(5;2;1)B(5; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 914
TLN
Cho A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1677
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;−1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM là
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 6 606