12Toán 12 Trắc nghiệm Nhận biết 1,342

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

A (−5;1;10)(-5; 1; 10)
B (5;−1;−10)(5; -1; -10)
C (−3;7;0)(-3; 7; 0)
D (−5;−1;10)(-5; -1; 10)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án A. (−5;1;10)(-5; 1; 10)
Các bước giải
1
AB→=(−5;1;10)\overrightarrow{AB} = (-5; 1; 10).
2
AB=−52+(1)2+(10)2=126AB = \sqrt{-5^{2} + (1)^{2} + (10)^{2}} = \sqrt{126}.
3
Vậy AB=126≈11,2AB = \sqrt{126} \approx 11{,}2.
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;−3)A(3; 4; -3) và B(5;−3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1391
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;4;2)A(0; 4; 2) và B(5;2;1)B(5; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 918
TLN
Cho A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1681
TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;−1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM là
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 6 610
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;0)A(5; 4; 0) và B(5;−3;4)B(5; -3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 17 1843