12Toán 12 Trắc nghiệm Thông hiểu 610

Trong không gian OxyzOxyz, cho A(0;−1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM là

A M(4;3;2)M\left(4; 3; 2\right)
B M(12;11;6)M\left(12; 11; 6\right)
C M(2;1;1)M\left(2; 1; 1\right)
D M(8;7;4)M\left(8; 7; 4\right)
Câu hỏi có hữu ích?

Lời giải

Đáp án D. M(8;7;4)M\left(8; 7; 4\right)
Các bước giải
1
Vì AM:MB=4:2AM:MB=4:2 nên AM→=46AB→\overrightarrow{AM}=\dfrac{4}{6}\overrightarrow{AB}.
2
M=2A+4B6M=\dfrac{2A+4B}{6}.
3
Thay tọa độ A(0;−1;0)A\left(0; -1; 0\right), B(12;11;6)B\left(12; 11; 6\right) được M(8;7;4)M\left(8; 7; 4\right).
Lời giải có hữu ích?

Câu hỏi cùng chủ đề

TN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;−5)A(1; 3; -5) và B(−4;4;5)B(-4; 4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:
Trắc nghiệm Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 11 1343
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;4;−3)A(3; 4; -3) và B(5;−3;5)B(5; -3; 5). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Nhận biết 13 1392
ĐS
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;4;2)A(0; 4; 2) và B(5;2;1)B(5; 2; 1).
Đúng – Sai Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 8 918
TLN
Cho A(−2;−4;5)A\left(-2; -4; 5\right), B(−16;10;−9)B\left(-16; 10; -9\right). Điểm MM thuộc ABAB, AM:MB=3:4AM:MB=3:4. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 21 1682
TLN
Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;4;0)A(5; 4; 0) và B(5;−3;4)B(5; -3; 4). Tính độ dài đoạn thẳng ABAB (làm tròn đến hàng phần mười).
Trả lời ngắn Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian Thông hiểu 17 1843