Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Tam giác ABCABCBC=19BC = 19, CA=21CA = 21, AB=16AB = 16. Tính b2+c2a2b^2 + c^2 - a^2.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 485
ĐS
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 1026
TLN
Biết sinα=32\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2}α\alpha là góc tù. Tìm α\alpha, đơn vị độ.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 674
TLN
Tam giác ABCABCAB=3AB = 3, AC=7AC = 7BC2=58BC^2 = 58. Tính cosA^\cos\widehat{A}.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 787
TLN
Biết sinα=2129\sin\alpha = \dfrac{21}{29} với α\alpha nhọn. Tính cos(90α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 11 1048
TLN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9CA = 9 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ. Tính chu vi mảnh đất tam giác ABCABC.
Trả lời ngắn Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 7 694
TN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 558558 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 662
ĐS
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 660660 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 22 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 7070 N và 240240 N cùng tác dụng vào một vật.
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng 10 683
TLN
Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 402402 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Tính thời gian ca nô sang tới bờ bên kia.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 7 782
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(1;6)\vec u = \left(-1; 6\right)v=(5;1)\vec v = \left(5; 1\right). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 13 1210
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(5;1)A(5; 1), B(13;7)B(13; -7), C(27;9)C(-27; -9). Toạ độ trọng tâm GG
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 6 544
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(9;12)\vec u = \left(-9; 12\right). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 5 337
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(9;6)A(-9; -6), B(1;8)B(1; -8), C(5;32)C(5; 32).
Đúng – Sai Vectơ Vận dụng 12 1151
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(2;0)\vec u = \left(-2; 0\right)v=(1;4)\vec v = \left(1; 4\right). Tính tổng hai toạ độ của 2uv2\vec u - \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 6 503
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (4; -3)v=(4;6)\vec v = (4; 6). Toạ độ của u+5v\vec{u} + 5\vec{v}
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 10 662
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (5; -12)v=(4;8)\vec v = (4; 8). Tích vô hướng uv\vec{u} \cdot \vec{v} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 14 1293
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;6)A(1; 6), B(7;21)B(-7; 21), D(9;0)D(9; 0). Độ dài AB\overrightarrow{AB} bằng
Trắc nghiệm Vectơ Vận dụng 7 578
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(28;21)\vec u = \left(-28; -21\right)v=u\vec v = -\vec u. Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 2 313
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = (12; 5)v=(8;0)\vec v = (-8; 0). Tính uv\vec{u} \cdot \vec{v}.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 1 137
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(0;0)A(0; 0), B(3;4)B(-3; 4), D(12;5)D(-12; 5). Tính hoành độ của đỉnh CC.
Trả lời ngắn Vectơ Vận dụng 10 943