Toán

1672 câu hỏi · tất cả đều có lời giải chi tiết
TLN
Một bảng chân trị chứa 1212 mệnh đề sơ cấp. Tính số dòng mà có đúng 22 mệnh đề nhận giá trị đúng.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 6 490
TLN
Đếm các số nguyên dương không vượt quá 8080 chia hết cho 1313 nhưng không chia hết cho 6565 — tức các phản ví dụ cho mệnh đề đảo của “Nếu số nguyên nn chia hết cho 6565 thì nn chia hết cho 1313”.
Trả lời ngắn Mệnh đề và tập hợp Vận dụng 16 1204
TN
Miền nghiệm của bất phương trình 2x+2y42x + 2y \leq 4
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 5 345
TN
Miền nghiệm của bất phương trình 3x+5y<463x + 5y < 46
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 13 977
TN
Miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 20 1397
TN
Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 22 phần, xưởng chỉ có 1212 phần. Gọi xx, yy (tấn, x0x \ge 0, y0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 18 992
TN
Một xưởng làm hai loại bàn AABB. Mỗi bàn loại AA cần 33 đơn vị gỗ và 22 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 55 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 4343 đơn vị gỗ và 2727 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là
Trắc nghiệm Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 15 1282
ĐS
Một tiệm làm hai loại bánh AABB. Mỗi bánh loại AA cần 55 đơn vị bột và 11 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 22 đơn vị bột và 33 giờ nướng. Xưởng có 3131 đơn vị bột và 3636 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 77 bánh loại AA55 bánh loại BB.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 10 693
TLN
Tìm giá trị nguyên lớn nhất của xx sao cho (x;0)\left(x; 0\right) thoả 7x+2y407x + 2y \leq 40.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 2 314
ĐS
Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 55 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x0x \ge 0, y0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Xét biểu thức z=4x+3yz = 4x + 3y.
Đúng – Sai Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 6 662
TLN
Cho hệ bất phương trình {3x+2y19x0y0\begin{cases}3x + 2y \leq 19 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Nếu điểm M(2;0)M\left(-2; 0\right) thuộc miền nghiệm thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 3 225
TLN
Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 55 đơn vị vải và 33 giờ máy. Xưởng có 5151 đơn vị vải và 1818 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Nếu phương án làm 22 áo loại AA1010 áo loại BB thực hiện được thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 10 724
TLN
Cho bất phương trình x+5y>18x + 5y > 18. Nếu điểm M(2;1)M\left(-2; -1\right) thuộc miền nghiệm thì trả lời 11, ngược lại trả lời 00.
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 0 117
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 3x+4y243x + 4y \le 24. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
Trả lời ngắn Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn Vận dụng 3 324
TN
Tam giác ABCABCBC=13BC = 13, CA=8CA = 8, AB=15AB = 15. Giá trị cosA\cos A bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 21 1233
TN
Biết sinα=2129\sin\alpha = \dfrac{21}{29}cosα=2029\cos\alpha = \dfrac{20}{29}. Giá trị của sin(180α)+cos(180α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 9 820
TN
Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=120\widehat{ACB} = 120^\circ. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABCABC. Chiều dài hàng rào bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 12 963
TN
Giá trị của biểu thức sin230+cos230\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 7 567
TN
Tam giác ABCABCAB=7AB = 7, AC=4AC = 4BC2=93BC^2 = 93. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng
Trắc nghiệm Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 1 146
ĐS
Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ.
Đúng – Sai Hệ thức lượng trong tam giác Vận dụng 3 157