Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Toán lớp 10 · 69 câu hỏi có lời giải
9 chủ đề trong chương
Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng9 Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng9 Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn9 Elip và phương trình chính tắc của elip9 Hypebol và phương trình chính tắc của hypebol9 Parabol và phương trình chính tắc của parabol9 Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn7
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 1140
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:24x−7y−200=0\Delta: 24x - 7y - 200 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 5 618
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2100+y264=1(E): \dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1 có độ dài trục lớn bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 39 2147
TN
Đường thẳng d:−4x−5y+8=0d: -4x - 5y + 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 6 846
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2784−y2441=1(H): \dfrac{x^2}{784} - \dfrac{y^2}{441} = 1 có độ dài trục thực bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 3 388
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−1)2+(y−2)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 169 có tâm II và A(−4;14)∈(C)A(-4; 14) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 32 2541
ĐS
Cho đường thẳng d:7x−4y+3=0d: 7x - 4y + 3 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 5 588
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:2x−5y−25=0d_1: 2x - 5y - 25 = 0 và d2:−4x−6y+2=0d_2: -4x - 6y + 2 = 0. Tính ∣a1b2−a2b1∣\left|a_1 b_2 - a_2 b_1\right|.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 18 1467
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−4x−6y=0d_1: -4x - 6y = 0 và d2:−3x−4y−2=0d_2: -3x - 4y - 2 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 6 713
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2144−y225=1(H): \dfrac{x^2}{144} - \dfrac{y^2}{25} = 1. Tính aa.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 4 360
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:−7x−24y−75=0\Delta: -7x - 24y - 75 = 0.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 15 851
TLN
Cho điểm M(−4;−4)M(-4; -4) và đường thẳng d:5x+7y+8=0d: 5x + 7y + 8 = 0. Tính AxM+ByM+CAx_M + By_M + C.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 27 1545
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x viết dạng y2=2pxy^2 = 2px. Tính pp.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 15 1185
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−1)2+(y−3)2=289(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 13 919
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2841+y2441=1(E): \dfrac{x^2}{841} + \dfrac{y^2}{441} = 1. Tính aa.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Nhận biết 29 1960
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−2;−1)I(-2; -1) và đi qua điểm M(−2;−4)M(-2; -4) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 3 257
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:3x+4y+20=0d_1: 3x + 4y + 20 = 0 và d2:−4x+2y+10=0d_2: -4x + 2y + 10 = 0
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 15 1791
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(−8;−4)M(-8; -4) đến đường thẳng Δ:6x−8y−4=0\Delta: 6x - 8y - 4 = 0 bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 1181
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−6)2+(y+7)2=225(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 225 và điểm A(15;−19)A(15; -19) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 722
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2784−y2441=1(H): \dfrac{x^2}{784} - \dfrac{y^2}{441} = 1 có tiêu cự bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 29 1875