Trang chủ/ Toán / Lớp 10 /Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Toán lớp 10 · 69 câu hỏi có lời giải
9 chủ đề trong chương
Phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng5 Vị trí tương đối của hai đường thẳng9 Góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ điểm đến đường thẳng9 Phương trình đường tròn; xác định tâm và bán kính3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn9 Elip và phương trình chính tắc của elip9 Hypebol và phương trình chính tắc của hypebol9 Parabol và phương trình chính tắc của parabol9 Ứng dụng đường thẳng, đường tròn và ba đường conic trong thực tiễn7
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=48x(P): y^2 = 48x có tiêu điểm là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 2011
TN
Đường thẳng d:−7x+4y+6=0d: -7x + 4y + 6 = 0 có một vectơ chỉ phương là
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 7 404
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:−5x+3y−5=0d_1: -5x + 3y - 5 = 0, d2:−15x+9y−11=0d_2: -15x + 9y - 11 = 0 và d3:−4x−y+13=0d_3: -4x - y + 13 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 20 1062
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:2x+y−5=0d_1: 2x + y - 5 = 0 và d2:x+2y−7=0d_2: x + 2y - 7 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 1066
TN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2225+y281=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{81} = 1 có tiêu cự bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 4 521
TN
Một chiếc cổng hình parabol rộng 3030 m và cao 99 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 55 m bằng
Trắc nghiệm Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 10 680
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=25(C): \left(x - 1\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 25 và điểm M(6;−2)M(6; -2) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 7 576
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y−7)2=4(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 4 có tâm II, và điểm A(−9;7)A(-9; 7).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 6 649
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x264−y236=1(H): \dfrac{x^2}{64} - \dfrac{y^2}{36} = 1.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 8 1013
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(−2;0)M(-2; 0) và ba đường thẳng Δ1:8x+15y−119=0\Delta_1: 8x + 15y - 119 = 0, Δ2:8x+15y−34=0\Delta_2: 8x + 15y - 34 = 0, Δ3:5x+12y=0\Delta_3: 5x + 12y = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 9 994
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(1;−3)I(1; -3) và đi qua điểm M(−2;−7)M(-2; -7) (như hình vẽ). Tính đường kính của (C)(C).
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 4 483
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính khoảng cách từ M(−1;4)M(-1; 4) đến đường thẳng Δ:2x−16=0\Delta: 2x - 16 = 0.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 24 1612
TLN
Một chiếc cổng hình parabol rộng 1818 m và cao 99 m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 33 m.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 15 746
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=36x(P): y^2 = 36x.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 1003
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2400+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{400} + \dfrac{y^2}{144} = 1. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 3 258
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−6)2=25(C): \left(x - 2\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 25 tại A(−1;2)A(-1; 2) có dạng −3x−4y+c=0-3x - 4y + c = 0. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 26 1716
TLN
Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2400−y2225=1(H): \dfrac{x^2}{400} - \dfrac{y^2}{225} = 1. Tính cc.
Trả lời ngắn Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 5 427
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x có tiêu điểm FF, và điểm M(36;−24)M(36; -24).
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 10 1048
ĐS
Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2169+y225=1(E): \dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{25} = 1.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 8 915
ĐS
Cho đường thẳng d:5x−y−8=0d: 5x - y - 8 = 0.
Đúng – Sai Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Thông hiểu 12 770